Dị hướng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có tính chất khác nhau theo các hướng khác nhau; phân biệt với đẳng hướng.
Ví dụ: Vật liệu này dị hướng, nên kết quả đo sẽ thay đổi tùy hướng đặt mẫu.
Nghĩa: Có tính chất khác nhau theo các hướng khác nhau; phân biệt với đẳng hướng.
1
Học sinh tiểu học
  • Tinh thể này dị hướng nên ánh sáng chiếu mỗi phía sẽ lấp lánh khác nhau.
  • Tờ giấy này bị kéo theo chiều dọc dễ rách hơn, vì nó dị hướng.
  • Miếng gỗ dị hướng: dọc thớ thì dễ cắt, ngang thớ thì khó.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sợi vải có tính dị hướng nên kéo theo chiều dọc và chiều ngang cho cảm giác khác hẳn.
  • Khi đặt nam châm lên bột sắt dị hướng, các hạt xếp theo một chiều rõ rệt.
  • Trong thí nghiệm, tấm vật liệu dị hướng dẫn nhiệt nhanh theo trục dài nhưng chậm theo trục ngang.
3
Người trưởng thành
  • Vật liệu này dị hướng, nên kết quả đo sẽ thay đổi tùy hướng đặt mẫu.
  • Cảm giác chạm lên bề mặt gỗ dị hướng nhắc tôi luôn tôn trọng cấu trúc tự nhiên của vật liệu.
  • Trong thiết kế kết cấu, bỏ qua tính dị hướng có thể khiến mô phỏng lệch xa thực tế.
  • Sự dị hướng của mô sinh học khiến liệu pháp cơ học cần định hướng lực một cách chính xác.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Có tính chất khác nhau theo các hướng khác nhau; phân biệt với đẳng hướng.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
dị hướng Khoa học, kỹ thuật, mô tả tính chất vật lý, trung tính. Ví dụ: Vật liệu này dị hướng, nên kết quả đo sẽ thay đổi tùy hướng đặt mẫu.
đẳng hướng Khoa học, kỹ thuật, trung tính, trang trọng. Ví dụ: Vật liệu đẳng hướng có độ bền như nhau theo mọi phương.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản học thuật, đặc biệt trong các lĩnh vực khoa học tự nhiên như vật lý, hóa học.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Rất phổ biến, đặc biệt trong các ngành khoa học và kỹ thuật liên quan đến vật liệu, quang học, và địa chất.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện tính chất kỹ thuật và chuyên môn cao.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết học thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả các hiện tượng hoặc tính chất vật lý có sự khác biệt theo các hướng khác nhau.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không chuyên môn hoặc khi giao tiếp hàng ngày.
  • Thường đi kèm với các thuật ngữ khoa học khác để mô tả chi tiết hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "đẳng hướng" nếu không hiểu rõ ngữ cảnh.
  • Cần chú ý đến ngữ cảnh chuyên ngành để sử dụng chính xác.
  • Người học nên tìm hiểu thêm về các ứng dụng cụ thể của từ trong lĩnh vực khoa học để sử dụng tự nhiên hơn.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc sau động từ 'là' để làm vị ngữ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ vật thể hoặc hiện tượng để chỉ rõ tính chất, ví dụ: 'vật liệu dị hướng', 'hiện tượng dị hướng'.
đẳng hướng khác biệt đồng nhất không đồng nhất biến thiên đa dạng đồng đều không đều phân biệt giống nhau
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...