Dây dọi

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Dây có buộc một vật nặng ở đầu dưới, dùng để xác định phương thẳng đứng.
Ví dụ: Thợ hồ dùng dây dọi để dựng cột cho thẳng.
Nghĩa: Dây có buộc một vật nặng ở đầu dưới, dùng để xác định phương thẳng đứng.
1
Học sinh tiểu học
  • Dượng thợ xây treo dây dọi để tường đứng thẳng.
  • Em nhìn dây dọi đung đưa rồi dừng lại khi tường đã ngay.
  • Thầy cho chúng em thử giữ dây dọi để thấy phương thẳng đứng.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Người thợ áp dây dọi sát tường, kim loại nặng kéo sợi dây thẳng băng.
  • Bạn dùng dây dọi căn chỉnh giá sách, nhờ thế mép giá không bị nghiêng.
  • Khi gió thổi, dây dọi rung nhẹ, nhưng khi gió lặng nó chỉ đúng phương thẳng đứng.
3
Người trưởng thành
  • Thợ hồ dùng dây dọi để dựng cột cho thẳng.
  • Trong công trình, dây dọi là chuẩn đơn giản mà đáng tin, nhắc ta tôn trọng nguyên tắc cơ bản.
  • Treo dây dọi trước bức tường, tôi thấy sai lệch nhỏ hiện ra rõ ràng như một lời nhắc sửa chữa.
  • Có lúc tôi ước có một sợi dây dọi cho cuộc đời, để biết đâu là đường thẳng cần giữ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Dây có buộc một vật nặng ở đầu dưới, dùng để xác định phương thẳng đứng.
Từ đồng nghĩa:
dây chì dây rọi
Từ trái nghĩa:
thước thuỷ thước nivo
Từ Cách sử dụng
dây dọi Trung tính, kỹ thuật, thông dụng trong ngành xây dựng và cơ khí. Ví dụ: Thợ hồ dùng dây dọi để dựng cột cho thẳng.
dây chì Trung tính, thông dụng, thường dùng khi vật nặng là chì. Ví dụ: Thợ xây dùng dây chì để kiểm tra độ thẳng của tường.
dây rọi Trung tính, thông dụng, là biến thể phát âm của 'dây dọi'. Ví dụ: Anh ấy dùng dây rọi để căn chỉnh cột nhà.
thước thuỷ Trung tính, thông dụng, chỉ dụng cụ xác định phương nằm ngang. Ví dụ: Thợ mộc dùng thước thủy để đảm bảo mặt bàn phẳng.
thước nivo Trung tính, thông dụng, chỉ dụng cụ xác định phương nằm ngang, thường dùng trong kỹ thuật. Ví dụ: Cần dùng thước nivo để lắp đặt tủ bếp cho cân bằng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các tài liệu kỹ thuật hoặc xây dựng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong ngành xây dựng và kiến trúc.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang tính kỹ thuật, không có sắc thái cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần xác định phương thẳng đứng trong xây dựng hoặc kiến trúc.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến kỹ thuật.
  • Không có nhiều biến thể, thường chỉ dùng trong ngữ cảnh kỹ thuật.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn với các dụng cụ đo lường khác.
  • Khác biệt với "thước thủy" ở chỗ xác định phương thẳng đứng, không phải phương ngang.
  • Cần chú ý ngữ cảnh kỹ thuật để sử dụng chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, kết hợp từ "dây" và "dọi".
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng đầu câu khi làm chủ ngữ hoặc sau động từ khi làm bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ như "dây dọi chính xác".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ (chính xác, dài), động từ (sử dụng, treo), và lượng từ (một, hai).
dây thước ống thuỷ thẳng đứng dọc phương đường trục cột
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...