Cuốc chim

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
Cuốc có lưỡi dài tra thẳng góc với cán thành hình chữ T, một đầu nhọn, một đầu to hơn và bẹt, dùng để cuốc đất cứng hoặc đá.
Ví dụ: Anh ấy lấy cuốc chim để xử lý nền đất lẫn sỏi.
Nghĩa: Cuốc có lưỡi dài tra thẳng góc với cán thành hình chữ T, một đầu nhọn, một đầu to hơn và bẹt, dùng để cuốc đất cứng hoặc đá.
1
Học sinh tiểu học
  • Bố mang cuốc chim ra sân để bới lớp đất cứng.
  • Chú công nhân dùng cuốc chim đập vỡ hòn đá chắn lối đi.
  • Thầy cho xem cuốc chim trong giờ học về dụng cụ lao động.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Anh thợ mỏ vung cuốc chim, tách dần mảng đá ở miệng hầm.
  • Nhà em dựng lán, ba dùng cuốc chim nạy rễ cây bám chặt vào sườn đồi.
  • Trong buổi lao động, tụi em thử chạm vào cuốc chim và hiểu vì sao cán phải chắc để chịu lực.
3
Người trưởng thành
  • Anh ấy lấy cuốc chim để xử lý nền đất lẫn sỏi.
  • Tiếng cuốc chim gõ đều, nghe như nhịp tim của công trường giữa buổi sớm.
  • Người thợ xoay đầu nhọn để mở đường nứt, rồi đổi sang đầu bẹt mà chỉnh cho phẳng phiu.
  • Trên nương cao, một chiếc cuốc chim cũ tựa vào đá, lưỡi thép bóng lên theo năm tháng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Cuốc có lưỡi dài tra thẳng góc với cán thành hình chữ T, một đầu nhọn, một đầu to hơn và bẹt, dùng để cuốc đất cứng hoặc đá.
Từ đồng nghĩa:
mai búa chim
Từ Cách sử dụng
cuốc chim thuật ngữ dụng cụ, trung tính, kỹ thuật; dùng trong xây dựng/nông lâm Ví dụ: Anh ấy lấy cuốc chim để xử lý nền đất lẫn sỏi.
mai trung tính; phổ thông miền Nam, cùng loại dụng cụ hai đầu Ví dụ: Thợ đào mang mai và xẻng ra công trình.
búa chim trung tính; biến thể tên gọi nghề mỏ/lâm nghiệp Ví dụ: Anh ấy lấy búa chim để nạy đá.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các tài liệu kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng công cụ.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong ngành xây dựng, địa chất và nông nghiệp.
2
Sắc thái & phong cách
  • Phong cách trung tính, không mang cảm xúc.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh chuyên ngành, kỹ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi mô tả hoặc hướng dẫn sử dụng công cụ trong các ngành liên quan.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không chuyên môn hoặc khi không cần thiết phải mô tả chi tiết công cụ.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các loại cuốc khác nếu không mô tả rõ đặc điểm.
  • Chú ý đến ngữ cảnh để tránh sử dụng sai mục đích.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "một cái cuốc chim", "cuốc chim này".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với lượng từ (một, hai), tính từ (nặng, nhẹ), hoặc động từ (dùng, cầm).
cuốc xẻng mai thuổng búa rìu khoan đất đá sỏi
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...