Của đáng tội

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
cách gọi khác nói của đáng tội (khẩu ngữ; dùng làm phần chêm trong câu). Tổ hợp biểu thị sự chuyển ý để nhằm thanh minh hoặc làm rõ thêm cho điều ít nhiều không hay vừa nói đến ở trên; nói cho đúng, cho thoả đáng, thật ra.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng trong các cuộc trò chuyện thân mật để giải thích hoặc biện minh cho một hành động hoặc ý kiến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học để thể hiện tính cách nhân vật hoặc tạo sự gần gũi.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự chân thành, muốn làm rõ hoặc biện minh cho một điều gì đó.
  • Thuộc khẩu ngữ, mang tính chất thân mật và gần gũi.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn giải thích hoặc làm rõ một ý kiến trong giao tiếp hàng ngày.
  • Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc chuyên ngành.
  • Thường đi kèm với một lời giải thích hoặc biện minh sau đó.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ bị hiểu nhầm là biện hộ cho một hành động không đúng.
  • Khác biệt với các từ gần nghĩa ở chỗ nhấn mạnh vào sự chân thành và mong muốn làm rõ.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm hoặc bị coi là biện hộ không cần thiết.
1
Chức năng ngữ pháp
Cụm từ này thường được dùng như một phần chêm trong câu để chuyển ý, không đóng vai trò chủ ngữ, vị ngữ, định ngữ, bổ ngữ hay trạng ngữ chính thức.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là một cụm từ cố định, không có sự biến đổi hình thái, không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường xuất hiện ở đầu hoặc giữa câu để chuyển ý, có thể làm trung tâm của một cụm từ chêm, ví dụ: "Của đáng tội, anh ấy cũng không cố ý."
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các câu có nội dung cần thanh minh hoặc làm rõ, không kết hợp với các từ loại khác như danh từ, động từ, tính từ.

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...