Chích

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Đâm nhẹ thành vết rách nhỏ không sâu.
Ví dụ: Gai hoa hồng chích vào da, đau mà nhớ lâu.
2.
động từ
(phương ngữ) Đốt.
3.
động từ
(phương ngữ) Tiêm.
Ví dụ: Bệnh nhân được chích thuốc giảm đau trước khi khâu vết thương.
Nghĩa 1: Đâm nhẹ thành vết rách nhỏ không sâu.
1
Học sinh tiểu học
  • Bé dẫm vào gai nên bàn chân bị chích một vết nhỏ.
  • Em lỡ chạm vào cây xương rồng, gai chích vào tay đau nhói.
  • Con mèo bị chiếc ghim chích vào chân nên kêu meo meo.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cái kim rơi trên ghế, tôi ngồi xuống bị chích một đường rát buốt.
  • Lá dứa sắc cạnh lướt qua cổ tay, chích một vệt mỏng như sợi chỉ.
  • Đi qua bụi tre, mấy đầu măng non chích vào ống quần, rách xíu xiu.
3
Người trưởng thành
  • Gai hoa hồng chích vào da, đau mà nhớ lâu.
  • Có những lời tưởng nhẹ như gió, nhưng vẫn đủ chích vào lòng người một vết xước mảnh.
  • Trên nương, gió hất bụi cỏ tranh chích vào cổ, rát như muối.
  • Cái kim may lỡ trượt, chích đúng mạch cảm xúc đang căng như sợi chỉ.
Nghĩa 2: (phương ngữ) Đốt.
Nghĩa 3: (phương ngữ) Tiêm.
1
Học sinh tiểu học
  • Y tá chích thuốc cho bé, chỉ đau một chút thôi.
  • Hôm nay em được chích ngừa ở trạm y tế.
  • Bác sĩ bảo chích vitamin để em mau khỏe.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Sáng nay cả lớp đi chích ngừa theo chương trình của trường.
  • Bé sốt cao nên được chích thuốc hạ sốt tại phòng khám.
  • Bà nội lên trạm xá chích vi-ta-min, về nhà ăn ngon hơn.
3
Người trưởng thành
  • Bệnh nhân được chích thuốc giảm đau trước khi khâu vết thương.
  • Cuối mùa mưa, người ta khuyên nên chích ngừa cúm cho đỡ lo.
  • Anh tài xế ghé trạm y tế chích booster rồi chạy tiếp chuyến dài.
  • Có mũi chích đúng lúc, cơ thể như được nhắc nhớ về khả năng tự phòng vệ.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Đâm nhẹ thành vết rách nhỏ không sâu.
Nghĩa 2: (phương ngữ) Đốt.
Nghĩa 3: (phương ngữ) Tiêm.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
chích Hành động đưa thuốc vào cơ thể bằng kim, mang tính chất y tế, thường dùng trong khẩu ngữ (thường dùng ở miền Nam). Ví dụ: Bệnh nhân được chích thuốc giảm đau trước khi khâu vết thương.
tiêm Trung tính, phổ biến, dùng trong lĩnh vực y tế. Ví dụ: Bác sĩ tiêm thuốc cho bệnh nhân.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc tiêm thuốc hoặc bị côn trùng đốt.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường thay bằng từ "tiêm" hoặc "đốt" tùy ngữ cảnh.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để tạo hình ảnh sinh động về hành động đâm nhẹ hoặc đốt.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong y tế để chỉ hành động tiêm thuốc.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
  • Thuộc khẩu ngữ và chuyên ngành y tế.
  • Phong cách đơn giản, dễ hiểu.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi nói về hành động tiêm thuốc hoặc bị côn trùng đốt.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng, thay bằng từ "tiêm" hoặc "đốt".
  • Có thể gây nhầm lẫn với từ "đâm" nếu không rõ ngữ cảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "đâm" trong một số ngữ cảnh.
  • Khác biệt với "tiêm" ở chỗ "chích" có thể mang nghĩa đốt trong phương ngữ.
  • Chú ý ngữ cảnh để dùng từ phù hợp và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "chích thuốc", "chích ngón tay".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (thuốc, ngón tay), trạng từ (nhẹ nhàng), và có thể đi kèm với các từ chỉ phương thức hoặc công cụ.
đâm châm xăm khâu tiêm đốt cắn đâm xuyên rạch