Gạn gùngGạn gùng có phải từ láy không? Gạn gùng là từ láy hay từ ghép? Gạn gùng là từ láy gì? Đặt câu với từ láy Gạn gùng Quảng cáo
Động từ Từ láy âm đầu Nghĩa: (ít dùng) gạn hỏi đi hỏi lại, hết sức cặn kẽ (nói khái quát) VD: Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra. (trích Truyện Kiều) Đặt câu với từ Gạn gùng:
|





