Gạn gùng

Gạn gùng có phải từ láy không? Gạn gùng là từ láy hay từ ghép? Gạn gùng là từ láy gì? Đặt câu với từ láy Gạn gùng

Quảng cáo

Động từ

Từ láy âm đầu

Nghĩa: (ít dùng) gạn hỏi đi hỏi lại, hết sức cặn kẽ (nói khái quát)

   VD: Gạn gùng ngọn hỏi ngành tra. (trích Truyện Kiều)

Đặt câu với từ Gạn gùng:

  • Cô ấy gạn gùng mãi mới chịu kể sự thật.
  • Tôi phải gạn gùng anh ta nhiều lần mới lấy được thông tin.
  • Chị ấy gạn gùng từng chút để hiểu rõ vấn đề.
  • Anh ấy gạn gùng mãi vẫn không tìm ra cách giải quyết.
  • Cô giáo gạn gùng học sinh để tìm ra lý do bài làm sai.
close