Bài 7 trang 126 Tài liệu Dạy - học Hoá học 9 tập 1

Giải bài 7 trang 126 Tài liệu Dạy - học Hoá học 9 tập 1

Quảng cáo

Đề bài

Cho 26,1 gam mangan đioxit vào dung dịch HCl dư

a. Tính thể tích khí bay ra (đktc)

b. Cho khí này tác dụng với sắt nung nóng. Tính khối lượng sản phẩm thu được.

c. Cho sản phẩm thu được ở câu b tác dụng với dung dịch NaOH thu được kết tủa. Tính khối lượng kết tủa

Lời giải chi tiết

a. Ta có:

\({n_{Mn{O_2}}} = \dfrac{{{m_{Mn{O_2}}}}}{{{M_{Mn{O_2}}}}} = \dfrac{{26,1}}{{87}} = 0,3{\kern 1pt} mol\)

Phương trình hóa học

\(\eqalign{
& Mn{O_2}\,\, + \,4HCl\,\xrightarrow{{{t^o}}}\,MnC{l_2}+ \,C{l_2} \uparrow \,\, + \,\,2{H_2}O\,\,\,\,\,(1) \cr
& 0,3 \to \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\;\;\;\;\;\;0,3\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,mol \cr} \)

Theo phương trình (1), ta có: \({n_{C{l_2}}} = 0,3\,mol\)

Thể tích khí bay ra là: 

\({V_{C{l_2}}} = 0,3.22,4 = 6,72\,\,l\)

b. Phương trình hóa học

\(\eqalign{
& 2Fe\,\,\, + \,\,\,\,\,3C{l_2}\,\,\,\,\xrightarrow{{{t^o}}}\,\,\,2FeC{l_3}\,\,\,\,\,\,\,\,(2) \cr
& \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,0,3\, \to \,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{{0,3.2} \over 3}\,\,\,\,\,\,\,mol \cr} \) 

Theo phương trình (2) ta có:

\({n_{FeC{l_3}}} = {{0,3.2} \over 3} = 0,2\,\,mol\)

Khối lượng sản phẩm thu được là:

\({m_{FeC{l_3}}} = {{0,3.162,5}} = 48,75 gam\)

c. Phương trình hóa học:

\(F{\text{e}}C{l_3} + 3NaOH \to F{\text{e}}{(OH)_3} + 3NaCl\) (3)

Theo phương trình (3) ta có:

\({n_{F{\text{e}}{{(OH)}_3}}} = {n_{F{\text{e}}C{l_3}}} = 0,2\,\,mol\)

Khối lượng kết tủa thu được là:

\({m_{F{\text{e}}{{(OH)}_3}}} = 0,2.107 = 21,4\,\,gam\)

Loigiaihay.com

Quảng cáo

Tham Gia Group 2K10 Ôn Thi Vào Lớp 10 Miễn Phí

close