Bài 4 trang 52 Tài liệu dạy - học Hóa học 8 tập 1

Giải bài tập Bài 4 trang 52 Tài liệu dạy - học Hóa học 8 tập 1

Quảng cáo

Đề bài

Lập công thức hóa học của những hợp chất tạo bởi 1 nguyên tố và nhóm nguyên tử:

a) Fe (III) và (OH) (I)                   d) K (I) và PO4  (III)

b) Ca (II) và (NO3) (I)                  e) Ba (II) và (PO4) (III)

c) Al (III) và (SO4) (II)

Lời giải chi tiết

a) Công thức hóa học giữa Fe và OH có dạng: \(\mathop {F{e_x}}\limits^{III} \mathop {{{\left( {OH} \right)}_y}}\limits^I \)

Theo qui tắc hóa trị: \(x.III = y.I \Rightarrow {x \over y} = {I \over {III}} = {1 \over 3}\)

Ta lấy \(\left\{ \matrix{  x = 1 \hfill \cr  y = 3 \hfill \cr}  \right.\)

Công thức hóa học của hợp chất là Fe(OH)3.

Cách khác:

Fe hóa trị III, OH hóa trị I\( \Rightarrow \) Công thức hóa học giữa Fe và OH là: Fe(OH)3.

b) Công thức hóa học giữa Ca và NO3 có dạng: \(\mathop {C{a_x}}\limits^{II} \mathop {{{\left( {N{O_3}} \right)}_y}}\limits^I \)

Theo qui tắc hóa trị: \(x.II = y.I \Rightarrow {x \over y} = {I \over {II}} = {1 \over 2}\)

Ta lấy \(\left\{ \matrix{  x = 1 \hfill \cr  y = 2 \hfill \cr}  \right.\)

Công thức hóa học của hợp chất là Ca(NO3)2.

Cách khác:

Ca hóa trị II, NO3 hóa trị I\( \Rightarrow \) Công thức hóa học giữa Ca và NO3 là: Ca(NO3)2.

c) Công thức hóa học giữa Al và SO4 có dạng: \(\mathop {A{l_x}}\limits^{III} \mathop {{{\left( {S{O_4}} \right)}_y}}\limits^{II} \)

Theo qui tắc hóa trị: \(x.III = y.II \Rightarrow {x \over y} = {{II} \over {III}} = {2 \over 3}\)

Ta lấy \(\left\{ \matrix{  x = 2 \hfill \cr  y = 3 \hfill \cr}  \right.\)

Công thức hóa học của hợp chất là Al2(SO4)3.

Cách khác:

Al hóa trị III, SO4 hóa trị II\( \Rightarrow \) Công thức hóa học giữa Al và SO4 là: Al2(SO4)3.

d) Công thức hóa học giữa K và PO4 có dạng: \(\mathop {{K_x}}\limits^I \mathop {{{\left( {P{O_4}} \right)}_y}}\limits^{III} \)

Theo qui tắc hóa trị: \(x.I = y.III \Rightarrow {x \over y} = {{III} \over I} = {3 \over 1}\)

Ta lấy \(\left\{ \matrix{  x = 3 \hfill \cr  y = 1 \hfill \cr}  \right.\)

Công thức hóa học của hợp chất là K3PO4.

Cách khác:

K hóa trị I, PO4 hóa trị III\( \Rightarrow \) Công thức hóa học giữa K và PO4 là: K3PO4.

e) Công thức hóa học giữa Ba và PO4 có dạng: \(\mathop {B{a_x}}\limits^{II} \mathop {{{\left( {P{O_4}} \right)}_y}}\limits^{III} \)

Theo qui tắc hóa trị: \(x.II = y.III \Rightarrow {x \over y} = {{III} \over {II}} = {3 \over 2}\)

Ta lấy \(\left\{ \matrix{  x = 3 \hfill \cr  y = 2 \hfill \cr}  \right.\)

Công thức hóa học của hợp chất là Ba3(PO4)2.

Cách khác:

Ba hóa trị II, PO4 hóa trị III\( \Rightarrow \) Công thức hóa học giữa Ba và PO4 là: Ba3(PO4)2.

Loigiaihay.com

 

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K11 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

close