Vùn vụt

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Từ gợi tả tốc độ di chuyển hoặc tăng tiến rất nhanh, đến mức như không kịp nhận biết được.
Ví dụ: Giá cổ phiếu tăng vùn vụt trong buổi sáng.
Nghĩa: Từ gợi tả tốc độ di chuyển hoặc tăng tiến rất nhanh, đến mức như không kịp nhận biết được.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiếc xe đạp lao vùn vụt xuống con dốc.
  • Mưa kéo đến vùn vụt, trời tối sầm lại.
  • Bạn thả chiếc máy bay giấy, nó bay vùn vụt qua sân.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tin nhắn đến vùn vụt làm điện thoại rung liên hồi.
  • Gió đồng thổi vùn vụt, cánh diều nghiêng ngả theo.
  • Kim đồng hồ trôi vùn vụt trong giờ kiểm tra, ai cũng sốt ruột.
3
Người trưởng thành
  • Giá cổ phiếu tăng vùn vụt trong buổi sáng.
  • Thời gian trôi vùn vụt, ngoảnh lại đã qua cả một mùa.
  • Xe trên cao tốc chạy vùn vụt, tiếng gió quất rát mặt.
  • Ý tưởng đến vùn vụt khi cô ngồi trước màn hình trắng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Từ gợi tả tốc độ di chuyển hoặc tăng tiến rất nhanh, đến mức như không kịp nhận biết được.
Từ đồng nghĩa:
vù vù vèo vèo vèo vèo vù vù
Từ Cách sử dụng
vùn vụt mạnh, khẩu ngữ, giàu sắc thái tượng thanh, nhấn rất nhanh và liên tiếp Ví dụ: Giá cổ phiếu tăng vùn vụt trong buổi sáng.
vù vù trung tính–khẩu ngữ; nhanh rất rõ, âm thanh gió mạnh Ví dụ: Xe lao vù vù qua cầu.
vèo vèo khẩu ngữ; nhanh, nhẹ, thoáng qua liên tiếp Ví dụ: Đạn bay vèo vèo trên đầu.
vèo vèo khẩu ngữ; nhanh, nhẹ, thoáng qua liên tiếp Ví dụ: Thời gian trôi vèo vèo.
vù vù trung tính–khẩu ngữ; nhanh mạnh, kèm cảm giác gió lướt Ví dụ: Gió thổi vù vù suốt đêm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả tốc độ nhanh của một sự việc hoặc hành động, ví dụ như "chạy vùn vụt".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường không xuất hiện trong các văn bản trang trọng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh sinh động, gợi cảm giác tốc độ và sự gấp gáp.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác nhanh chóng, gấp gáp, thường mang sắc thái tích cực hoặc trung tính.
  • Thuộc khẩu ngữ và văn chương, không phù hợp với văn bản trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh tốc độ nhanh của một hành động hoặc sự việc.
  • Tránh dùng trong các văn bản chính thức hoặc học thuật.
  • Thường đi kèm với các động từ chỉ hành động như "chạy", "bay", "lướt".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ tốc độ khác như "nhanh chóng", "tức thì" nhưng "vùn vụt" nhấn mạnh hơn về tốc độ và sự bất ngờ.
  • Để sử dụng tự nhiên, nên kết hợp với ngữ cảnh miêu tả hành động cụ thể.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả tốc độ hoặc mức độ nhanh chóng.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng nào.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "chạy vùn vụt", "tăng vùn vụt".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với động từ để tạo thành cụm động từ, ví dụ: "chạy vùn vụt", "tăng vùn vụt".