Tưởng niệm

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
(trang trọng) Tưởng nhớ đến người đã chết với lòng tôn kính và biết ơn.
Ví dụ: Chiều nay, cơ quan tổ chức lễ tưởng niệm đồng nghiệp vừa qua đời.
Nghĩa: (trang trọng) Tưởng nhớ đến người đã chết với lòng tôn kính và biết ơn.
1
Học sinh tiểu học
  • Chúng em thắp hương để tưởng niệm các liệt sĩ đã hy sinh.
  • Sân trường giữ phút mặc niệm để tưởng niệm thầy cô đã khuất.
  • Gia đình đặt hoa trước ảnh ông để tưởng niệm ông.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Lễ chào cờ sáng nay dành một phút để tưởng niệm những người đã ngã xuống vì Tổ quốc.
  • Chúng mình viết thiệp trắng, đặt trước bia đá để tưởng niệm các nạn nhân trong trận lũ.
  • Đoàn trường tổ chức đi thăm nghĩa trang, thắp nến tưởng niệm những người không tên.
3
Người trưởng thành
  • Chiều nay, cơ quan tổ chức lễ tưởng niệm đồng nghiệp vừa qua đời.
  • Giữa dòng người lặng đứng, ngọn nến nhỏ đủ sưởi ấm phút tưởng niệm người đi trước.
  • Mỗi lần về quê, tôi ghé mộ bà, thắp nén nhang tưởng niệm và nói vài lời biết ơn.
  • Ngày giỗ chung của xóm, chúng tôi bày mâm đơn sơ, cúi đầu tưởng niệm những người đã khuất.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (trang trọng) Tưởng nhớ đến người đã chết với lòng tôn kính và biết ơn.
Từ đồng nghĩa:
tưởng nhớ tri ân
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tưởng niệm trang trọng, thành kính, sắc thái nghi lễ; mức độ mạnh vừa–mạnh Ví dụ: Chiều nay, cơ quan tổ chức lễ tưởng niệm đồng nghiệp vừa qua đời.
tưởng nhớ trung tính–trang trọng, nhấn vào hành vi nhớ tới; mức độ vừa Ví dụ: Chúng ta tưởng nhớ các anh hùng liệt sĩ.
tri ân trang trọng, nhấn mạnh lòng biết ơn; mức độ mạnh; thường dùng trong dịp kỷ niệm Ví dụ: Toàn thể giáo viên tri ân người đã khuất.
báng bổ mạnh, xúc phạm, thái độ khinh miệt; văn phong trang trọng/luận chiến Ví dụ: Không ai được báng bổ người đã khuất.
xúc phạm trung tính–mạnh, thái độ tiêu cực, khẩu ngữ–trang trọng đều dùng Ví dụ: Đừng xúc phạm vong linh người đã mất.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong các bài viết về lễ tưởng niệm, sự kiện lịch sử.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo không khí trang trọng, tôn kính.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường xuất hiện trong các tài liệu lịch sử, văn hóa.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự trang trọng, tôn kính và biết ơn.
  • Thường xuất hiện trong văn viết, đặc biệt là các văn bản chính thức.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn bày tỏ lòng tôn kính đối với người đã khuất.
  • Tránh dùng trong các tình huống không trang trọng hoặc không phù hợp với bối cảnh.
  • Thường đi kèm với các sự kiện hoặc ngày lễ kỷ niệm.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ như "tưởng nhớ" nhưng "tưởng niệm" mang sắc thái trang trọng hơn.
  • Chú ý sử dụng đúng ngữ cảnh để tránh gây hiểu lầm về mức độ trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "chúng tôi tưởng niệm".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ người hoặc sự kiện, ví dụ: "tưởng niệm anh hùng", "tưởng niệm ngày lễ".

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới