Tùm

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
(ít dùng). Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối.
Ví dụ: Ở góc vườn, một tùm sim tím lặng lẽ trổ bông.
2.
động từ
Từ mô phỏng tiếng vật to và nặng rơi xuống nước.
Ví dụ: Bao cát trượt khỏi thuyền, rơi tùm xuống bến nước.
3.
động từ
Từ mô phỏng tiếng vật nhỏ và nặng rơi gọn xuống nước.
Ví dụ: Hòn sỏi rơi tùm xuống giếng, âm gọn và sâu.
Nghĩa 1: (ít dùng). Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối.
1
Học sinh tiểu học
  • Sau bão, bên bờ mương xuất hiện một tùm lá rậm rạp.
  • Bọn trẻ chui vào một tùm cây để tránh nắng.
  • Con chim sẻ đậu lên một tùm cỏ ven đường.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Ven suối có một tùm tre ôm lấy bờ đất, làm chỗ cho cua cá trú ngụ.
  • Cánh đồng sau mùa mưa mọc lên những tùm cỏ xanh mướt, nhìn mát mắt.
  • Chú chó con giấu xương vào một tùm bụi sau vườn, hí hửng chạy đi.
3
Người trưởng thành
  • Ở góc vườn, một tùm sim tím lặng lẽ trổ bông.
  • Ngồi nép bên tùm trúc, tôi nghe mùi đất ẩm bốc lên, mộc mạc mà an yên.
  • Con đường quê ngày nhỏ giờ bị che bởi những tùm cỏ hoang, như ký ức phủ rêu.
  • Giữa nắng trưa, chiếc võng cột vào hai tùm bạch đàn, đưa nhè nhẹ nghe đời chậm lại.
Nghĩa 2: Từ mô phỏng tiếng vật to và nặng rơi xuống nước.
1
Học sinh tiểu học
  • Hòn đá lớn rơi xuống ao, phát ra tiếng tùm.
  • Bạn Nam nhảy từ cầu xuống sông, nước vang tiếng tùm.
  • Cái thùng trượt khỏi tay, rơi tùm xuống mương.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trận mưa đá làm một tảng băng rơi tùm xuống hồ, nước bắn tung tóe.
  • Chiếc xe lội nước chạy qua, bánh xe quẫy làm nước đập nghe tùm thật to.
  • Gã bạn liều lĩnh phóng khỏi bến, rơi một cái tùm khiến ai cũng giật mình.
3
Người trưởng thành
  • Bao cát trượt khỏi thuyền, rơi tùm xuống bến nước.
  • Nghe tiếng tùm bất ngờ giữa đêm, tôi giật thót, tưởng ai lỡ chân nơi bến vắng.
  • Một quyết định nặng nề cũng có thể rơi vào đời như tiếng tùm, làm mặt nước xao xác rất lâu.
  • Ký ức cũ bị ném đi, rơi tùm xuống lòng, nhưng gợn sóng còn mãi lăn tăn.
Nghĩa 3: Từ mô phỏng tiếng vật nhỏ và nặng rơi gọn xuống nước.
1
Học sinh tiểu học
  • Viên bi sắt rơi xuống chậu nước, kêu một tiếng tùm nhỏ.
  • Cái ốc vít rơi tùm xuống bể cá, làm cá giật mình.
  • Hạt sầu riêng rơi tùm vào vũng nước sau mưa.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Chiếc chìa khóa tuột tay, rơi tùm xuống mương, nghe gọn và sắc.
  • Đồng xu lăn tới mép cầu rồi rơi tùm, để lại vòng sóng tròn nhỏ xíu.
  • Cậu bạn thả cục tẩy, nó rơi tùm vào xô nước, mặt nước chỉ gợn nhẹ.
3
Người trưởng thành
  • Hòn sỏi rơi tùm xuống giếng, âm gọn và sâu.
  • Mẩu ký ức bé tẹo cũng có thể rơi tùm vào lòng mình, khơi dậy một vòng sóng cũ.
  • Chiếc khuyên tai tuột mất, rơi tùm xuống bể cá, tiếng nhỏ mà thót tim.
  • Tôi thả lơ đễnh một mảnh giấy thấm nước, nó chìm tùm, gọn lẻn như một lời riêng.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: (ít dùng). Đám cành lá hay cây nhỏ liền sát vào nhau thành một khối.
Nghĩa 2: Từ mô phỏng tiếng vật to và nặng rơi xuống nước.
Từ đồng nghĩa:
ùm
Từ Cách sử dụng
tùm Diễn tả âm thanh trầm, mạnh khi vật lớn, nặng rơi đột ngột xuống nước. Ví dụ: Bao cát trượt khỏi thuyền, rơi tùm xuống bến nước.
ùm Trung tính, mô phỏng tiếng vật rơi xuống nước, thường là vật có kích thước tương đối lớn. Ví dụ: Con chó nhảy xuống ao, kêu ùm một tiếng.
Nghĩa 3: Từ mô phỏng tiếng vật nhỏ và nặng rơi gọn xuống nước.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tùm Diễn tả âm thanh gọn, dứt khoát khi vật nhỏ, nặng rơi nhanh xuống nước. Ví dụ: Hòn sỏi rơi tùm xuống giếng, âm gọn và sâu.
tõm Trung tính, mô phỏng tiếng vật nhỏ, nặng rơi gọn xuống nước. Ví dụ: Viên đá nhỏ rơi tõm xuống giếng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để mô tả âm thanh hoặc hình ảnh trong các câu chuyện kể.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh sống động, đặc biệt trong miêu tả cảnh thiên nhiên hoặc hành động.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện âm thanh hoặc hình ảnh một cách sinh động, thường mang tính mô phỏng.
  • Thuộc phong cách khẩu ngữ và văn chương, không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn tạo hiệu ứng âm thanh hoặc hình ảnh trong câu chuyện.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường đi kèm với các từ khác để mô tả chi tiết hơn về âm thanh hoặc hình ảnh.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ mô phỏng âm thanh khác, cần chú ý ngữ cảnh.
  • Khác biệt với từ "tõm" ở chỗ "tùm" thường chỉ âm thanh lớn hơn.
  • Để sử dụng tự nhiên, nên kết hợp với các từ miêu tả khác để tạo hình ảnh rõ ràng.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ: Làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Động từ: Làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Danh từ: Thường đứng sau lượng từ hoặc tính từ. Động từ: Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Danh từ: Thường đi kèm với lượng từ, tính từ. Động từ: Thường đi kèm với trạng ngữ chỉ thời gian, địa điểm.
tõm tòm bõm bộp rơi chìm ngã nước ao hồ
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...