Sở trường

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
(hoặc t.). Chỗ mạnh, chỗ giỏi, sự thành thạo vốn có.
Ví dụ: Viết lách là sở trường của tôi.
Nghĩa: (hoặc t.). Chỗ mạnh, chỗ giỏi, sự thành thạo vốn có.
1
Học sinh tiểu học
  • Vẽ tranh là sở trường của Lan.
  • Bạn Nam có sở trường kể chuyện rất hay.
  • Cô ấy ghi nhớ từ mới nhanh, đó là sở trường của bạn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Thuyết trình là sở trường nên cậu ấy luôn tự tin trước lớp.
  • Bạn ấy chọn thi bóng rổ vì đúng sở trường, không gượng ép.
  • Khi làm bài nhóm, ai có sở trường gì thì nhận phần việc đó cho hiệu quả.
3
Người trưởng thành
  • Viết lách là sở trường của tôi.
  • Đừng ép mình ôm hết việc; hãy giao đúng người đúng sở trường.
  • Gặp đúng việc sở trường, ta làm nhẹ tay mà kết quả lại sáng rõ.
  • Biết sở trường của mình giúp nói lời từ chối gọn gàng với những việc không hợp.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (hoặc t.). Chỗ mạnh, chỗ giỏi, sự thành thạo vốn có.
Từ đồng nghĩa:
thế mạnh ưu thế điểm mạnh năng khiếu
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
sở trường trung tính, trang trọng vừa; dùng trong đánh giá năng lực, thiên về năng khiếu nổi trội Ví dụ: Viết lách là sở trường của tôi.
thế mạnh trung tính; dùng trong bối cảnh năng lực nổi trội nói chung Ví dụ: Giao tiếp không phải là sở trường/thế mạnh của anh ấy.
ưu thế trang trọng nhẹ; nhấn mạnh điểm trội vượt hơn người khác Ví dụ: Phân tích dữ liệu là sở trường/ưu thế của cô ấy.
điểm mạnh trung tính, hiện đại; dùng trong tự đánh giá năng lực Ví dụ: Làm việc nhóm là sở trường/điểm mạnh của tôi.
năng khiếu trung tính; thiên về khả năng bẩm sinh phù hợp đa số ngữ cảnh Ví dụ: Vẽ là sở trường/năng khiếu của em ấy.
sở đoản trung tính; cặp đối lập chuẩn với “sở trường” Ví dụ: Thuyết trình là sở đoản chứ không phải sở trường của anh ấy.
điểm yếu trung tính; dùng trong đối chiếu năng lực cá nhân Ví dụ: Kỷ luật thời gian là điểm yếu đối lập với sở trường của cô ấy.
nhược điểm trang trọng nhẹ; ngược với ưu thế/điểm mạnh Ví dụ: Việc thiếu kiên nhẫn là nhược điểm, còn phân tích số liệu là sở trường của anh ấy.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để nói về điểm mạnh cá nhân trong các cuộc trò chuyện hàng ngày.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả năng lực chuyên môn hoặc điểm mạnh trong các báo cáo, bài viết học thuật.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong tiểu thuyết, truyện ngắn để khắc họa nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng để chỉ rõ năng lực chuyên môn trong các tài liệu kỹ thuật hoặc hồ sơ năng lực.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tôn trọng và đánh giá cao năng lực cá nhân.
  • Thường dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc bán trang trọng.
  • Phù hợp với cả văn nói và văn viết.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh điểm mạnh hoặc khả năng nổi bật của ai đó.
  • Tránh dùng khi không có ý định khen ngợi hoặc đánh giá cao.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với các từ khác để cụ thể hóa (ví dụ: sở trường về toán học).
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với 'sở đoản', cần chú ý ngữ cảnh để tránh sai sót.
  • Không nên lạm dụng trong các tình huống không cần thiết để tránh gây cảm giác phô trương.
  • Chú ý sử dụng đúng ngữ cảnh để thể hiện sự tôn trọng và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ hoặc trước động từ khi làm chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "sở trường của anh ấy".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với động từ (như "có", "phát huy"), tính từ (như "rõ ràng"), và các cụm từ chỉ định (như "của tôi").
năng khiếu tài năng ưu điểm thế mạnh điểm mạnh sở đoản nhược điểm điểm yếu kỹ năng chuyên môn