Quên bẵng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Quên hẳn đi, hoàn toàn không nhớ gì hết trong thời gian khá lâu.
Ví dụ: Tôi bận xoay xở công việc nên quên bẵng cuộc gọi cần trả lời.
Nghĩa: Quên hẳn đi, hoàn toàn không nhớ gì hết trong thời gian khá lâu.
1
Học sinh tiểu học
  • Em mải chơi nên quên bẵng việc tưới cây sau nhà.
  • Con quên bẵng lời mẹ dặn mang áo mưa nên bị ướt.
  • Bé quên bẵng cuốn truyện ở lớp, đến tối mới nhớ ra.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tớ mải ôn môn khác nên quên bẵng bài tập Hóa đến sát giờ nộp.
  • Cái hẹn với câu lạc bộ bị tớ quên bẵng vì bão tin nhắn tràn vào.
  • Sau kỳ thi, nhiều bạn quên bẵng luôn những công thức vừa học.
3
Người trưởng thành
  • Tôi bận xoay xở công việc nên quên bẵng cuộc gọi cần trả lời.
  • Giữa guồng quay mưu sinh, ta dễ quên bẵng những lời hứa nhỏ mà quan trọng.
  • Anh rời thành phố đã lâu, đến mức quên bẵng mùi mưa trên mái tôn ngày cũ.
  • Chỉ khi mở lại cuốn sổ tay, tôi mới giật mình vì đã quên bẵng dự định cho bản thân.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Quên hẳn đi, hoàn toàn không nhớ gì hết trong thời gian khá lâu.
Từ đồng nghĩa:
quên khuấy quên hẳn
Từ trái nghĩa:
nhớ dai khắc ghi
Từ Cách sử dụng
quên bẵng khẩu ngữ, mức độ mạnh, sắc thái bất chợt/không cố ý Ví dụ: Tôi bận xoay xở công việc nên quên bẵng cuộc gọi cần trả lời.
quên khuấy khẩu ngữ, mạnh tương đương, vô tình Ví dụ: Mải làm, tôi quên khuấy mất cuộc hẹn.
quên hẳn trung tính, mạnh, nhấn mạnh sự triệt để Ví dụ: Anh ấy quên hẳn chuyện đó suốt mấy tháng.
nhớ dai khẩu ngữ, mạnh đối lập về độ bền kí ức Ví dụ: Chuyện nhỏ vậy mà cô ấy nhớ dai lắm.
khắc ghi trang trọng/văn chương, mạnh, chủ ý ghi nhớ sâu Ví dụ: Tôi khắc ghi lời dặn của thầy.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi kể lại sự việc đã quên trong một thời gian dài.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường tránh dùng vì thiếu tính trang trọng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể dùng để diễn tả cảm xúc hoặc tình huống nhân vật quên lãng.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự bất ngờ hoặc tiếc nuối khi nhớ lại điều đã quên.
  • Thuộc khẩu ngữ, mang tính thân mật và gần gũi.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự quên lãng hoàn toàn trong một thời gian dài.
  • Tránh dùng trong văn bản trang trọng hoặc chuyên ngành.
  • Thường dùng trong các tình huống không chính thức.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "quên" đơn thuần, cần chú ý đến mức độ quên lãng.
  • Không nên dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác và trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "Anh ấy quên bẵng việc đó."
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các danh từ chỉ sự việc hoặc hành động, ví dụ: "quên bẵng cuộc hẹn".
quên lãng quên bỏ quên quên lãng quên khuấy quên béng quên sạch quên tiệt nhớ ghi nhớ
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...