Ngủ gà ngủ gật

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
(khẩu ngữ). Ngủ ở tư thế ngồi hoặc đứng, lơ mơ, không say, đầu thỉnh thoảng lại gật một cái.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả trạng thái buồn ngủ trong các tình huống hàng ngày như trên xe buýt, trong lớp học.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường chỉ xuất hiện trong các bài viết mang tính chất miêu tả hoặc tường thuật.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động, gần gũi về nhân vật.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện trạng thái mệt mỏi, thiếu tỉnh táo.
  • Phong cách thân mật, gần gũi, thường dùng trong khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả trạng thái buồn ngủ không chủ động, thường xảy ra trong các tình huống không thoải mái.
  • Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc chuyên ngành.
  • Thường dùng trong các tình huống hài hước hoặc miêu tả sinh động.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ trạng thái ngủ khác như 'ngủ say', cần chú ý ngữ cảnh.
  • Không nên dùng trong các tình huống yêu cầu sự trang trọng hoặc nghiêm túc.
  • Để sử dụng tự nhiên, nên kết hợp với các từ miêu tả tình huống cụ thể như 'trên xe buýt', 'trong lớp học'.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "Anh ấy ngủ gà ngủ gật trong lớp."
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ người hoặc đại từ làm chủ ngữ, ví dụ: "cô ấy", "họ".
ngủ buồn ngủ lơ mơ mơ màng lim dim thiu thiu gật gù chợp mắt thiếp đi thức giấc

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...