Lùi lũi

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
(hoặc tính từ). (khẩu ngữ). Một cách lầm lì, cắm cúi, mải miết, không chú ý gì đến xung quanh.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hành động của ai đó khi họ đang tập trung vào công việc hoặc suy nghĩ riêng, không để ý đến xung quanh.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để tạo hình ảnh sinh động về nhân vật hoặc tình huống.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tập trung cao độ, có phần lầm lì, ít giao tiếp.
  • Thuộc khẩu ngữ, mang sắc thái bình dân, gần gũi.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự tập trung hoặc lầm lì của ai đó trong một tình huống cụ thể.
  • Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc học thuật.
  • Thường đi kèm với các động từ chỉ hành động như "đi", "làm", "ngồi".
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ trạng thái khác như "lầm lì" hoặc "cắm cúi" nhưng "lùi lũi" thường mang sắc thái ít giao tiếp hơn.
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm ý nghĩa tiêu cực.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ khi làm vị ngữ hoặc trước danh từ khi làm định ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "đi lùi lũi", "nhìn lùi lũi".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với động từ hoặc danh từ, ví dụ: "đi lùi lũi", "người lùi lũi".
lầm lì cắm cúi mải miết lặng lẽ âm thầm trầm lặng ít nói khép kín cô độc đơn độc

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...