Khẩn cầu

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Như cầu khẩn.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Như cầu khẩn.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khẩn cầu Mạnh mẽ, trang trọng, thể hiện sự tha thiết, khẩn thiết, thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh nghiêm túc. Ví dụ:
cầu khẩn Mạnh mẽ, trang trọng, thể hiện sự tha thiết, khẩn thiết. Ví dụ: Anh ấy cầu khẩn sự giúp đỡ từ mọi người.
van xin Mạnh mẽ, thể hiện sự tuyệt vọng, hạ mình, thường dùng trong khẩu ngữ hoặc văn chương. Ví dụ: Cô ấy van xin tha thứ cho lỗi lầm của mình.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi bày tỏ sự cầu xin, mong mỏi một cách tha thiết.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường thay bằng từ ngữ trang trọng hơn.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để thể hiện cảm xúc mạnh mẽ, sâu sắc.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tha thiết, khẩn thiết, thường mang sắc thái cảm xúc mạnh.
  • Thuộc phong cách nghệ thuật và khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn bày tỏ sự cầu xin một cách chân thành và mạnh mẽ.
  • Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường dùng trong các tình huống cần sự đồng cảm hoặc hỗ trợ.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "cầu khẩn", cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng.
  • Không nên lạm dụng trong các tình huống không cần thiết để tránh mất đi ý nghĩa mạnh mẽ của từ.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "khẩn cầu sự giúp đỡ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (sự giúp đỡ, lòng thương xót) và trạng từ (rất, tha thiết).

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới