Giọt
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Lượng rất nhỏ chất lỏng, có dạng hạt.
2.
danh từ
(dùng trước một số d.). Chỗ các giọt nước mưa từ mái nhà chảy xuống.
3.
danh từ
Vật hình dải buông rủ từ trên xuống.
4.
động từ
Đập, nện mạnh xuống một điểm bằng búa, chày, v.v.
5.
động từ
(thgt.). Đánh mạnh, đánh đau. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ lượng nhỏ chất lỏng, ví dụ "giọt nước mắt".
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả hiện tượng tự nhiên hoặc trong các bài viết miêu tả chi tiết.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong thơ ca để tạo hình ảnh lãng mạn hoặc cảm xúc.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái nhẹ nhàng, tinh tế khi chỉ lượng nhỏ chất lỏng.
- Trong văn chương, từ này có thể mang cảm xúc sâu lắng, trữ tình.
- Phong cách sử dụng chủ yếu là khẩu ngữ và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự nhỏ bé, tinh tế của một lượng chất lỏng.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự chính xác về số lượng hoặc kỹ thuật.
- Có thể thay thế bằng từ "hạt" trong một số trường hợp tương tự.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "hạt" khi chỉ lượng nhỏ.
- Khác biệt với "hạt" ở chỗ "giọt" thường liên quan đến chất lỏng.
- Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các văn bản kỹ thuật.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ: Làm chủ ngữ, bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau lượng từ hoặc tính từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "giọt nước mắt", "giọt mưa".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với lượng từ (một, vài), tính từ (nhỏ, to), động từ (rơi, chảy).
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





