Gầu

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Đồ dùng thường đan bằng tre, để múc nước giếng hay để tát nước.
Ví dụ: Anh mang gầu ra giếng, múc một gàu nước trong veo.
2.
danh từ
Bộ phận của máy xúc, tàu cuốc, dùng để xúc đất đá, bùn cát, những vật liệu rời vụn.
Ví dụ: Gầu máy cắm xuống, nhấc lên một khối đất nặng trĩu.
Nghĩa 1: Đồ dùng thường đan bằng tre, để múc nước giếng hay để tát nước.
1
Học sinh tiểu học
  • Bà ngoại dùng gầu múc nước giếng cho em rửa tay.
  • Con thả gầu xuống giếng rồi kéo lên thật nhẹ.
  • Mưa tạnh, bố lấy gầu tát nước khỏi sân.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tiếng gầu chạm thành giếng vang lên, nghe mát lạnh cả chiều hè.
  • Cái gầu tre ngả màu thời gian, vẫn cần mẫn đưa nước lên từ lòng đất.
  • Khi hạn kéo dài, người làng thay nhau dùng gầu tát nước cứu luống rau.
3
Người trưởng thành
  • Anh mang gầu ra giếng, múc một gàu nước trong veo.
  • Gầu tre cũ sờn tay, nhưng cái mát của mạch giếng thì chưa bao giờ cũ.
  • Một đêm mất điện, tiếng gầu kéo lách cách như đánh thức ký ức làng quê.
  • Nước qua gầu đổ xuống chum, nghe như một nhịp thở chậm rãi của ngôi nhà.
Nghĩa 2: Bộ phận của máy xúc, tàu cuốc, dùng để xúc đất đá, bùn cát, những vật liệu rời vụn.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiếc máy xúc hạ gầu xuống, xúc cát đổ lên xe.
  • Chú công nhân kiểm tra gầu trước khi cho máy làm việc.
  • Gầu của tàu cuốc múc bùn dưới sông lên bờ.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Mỗi nhịp hạ gầu, máy xúc lại xén một mảng đất đỏ khỏi sườn đồi.
  • Gầu múc xoay tròn, rải đá dăm đều khắp nền đường mới.
  • Tàu cuốc rì rầm cả đêm, gầu của nó thay phiên múc bùn mở luồng nước.
3
Người trưởng thành
  • Gầu máy cắm xuống, nhấc lên một khối đất nặng trĩu.
  • Âm thanh va của gầu vào đá bén như tiếng kim loại nghiến vào công trường nóng rực.
  • Khi gầu quét qua đáy sông, bùn đen trườn lên như một dải khói đặc.
  • Người lái chỉ cần nhích cần một chút, gầu đã ngoạm trọn miệng hố đang mở.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về công việc nông nghiệp hoặc xây dựng.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Xuất hiện trong các tài liệu kỹ thuật hoặc báo cáo liên quan đến nông nghiệp và xây dựng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong ngành xây dựng, nông nghiệp và cơ khí.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang tính chất trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách kỹ thuật, chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Dùng khi cần mô tả công cụ hoặc bộ phận máy móc liên quan đến việc múc hoặc xúc vật liệu.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến nông nghiệp hoặc xây dựng.
  • Không có nhiều biến thể, thường chỉ rõ ràng về chức năng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "gầu" trong ngữ cảnh khác (như "gầu gội đầu").
  • Chú ý phân biệt với các từ gần nghĩa như "xẻng" hay "xúc" khi nói về công cụ.
  • Đảm bảo sử dụng đúng ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau động từ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "gầu nước", "gầu xúc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với động từ (múc, xúc), tính từ (lớn, nhỏ) và lượng từ (một, hai).
thùng gáo xẻng cuốc mai chậu máng đất cát
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...