Đột

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Làm thủng lỗ bằng khuôn với lực ép mạnh và nhanh.
Ví dụ: Anh thợ đột lỗ trên bản thép để bắt bu-lông.
2.
động từ
Khâu từng mũi một và có lại mũi.
Ví dụ: Chị thợ đột mũi khít, đường chỉ bền và đẹp.
3.
động từ
(kng.; id.). Đánh địch mạnh và hoàn toàn bất ngờ.
4. (id; thường dùng phụ trước đg.). Một cách tự nhiên và hoàn toàn bất ngờ; bỗng.
Nghĩa 1: Làm thủng lỗ bằng khuôn với lực ép mạnh và nhanh.
1
Học sinh tiểu học
  • Chú thợ dùng máy đột để khoan lỗ trên tấm kim loại.
  • Cô công nhân đột lỗ tròn để buộc dây qua.
  • Bác thợ mộc đột tấm thiếc thành nhiều lỗ đều nhau.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tiếng máy đột vang lên giòn, mỗi nhát ép là một lỗ tròn xoe.
  • Tấm sắt được đánh dấu rồi mới đưa vào bàn đạp để đột lỗ chính xác.
  • Thợ cơ khí đột lỗ theo bản vẽ, mép lỗ gọn, không ba via.
3
Người trưởng thành
  • Anh thợ đột lỗ trên bản thép để bắt bu-lông.
  • Xưởng nhận gia công đột dập, lỗ ra gọn, không xước bề mặt.
  • Trước khi sơn, họ đột và vê mép lỗ để chi tiết nhìn sắc sảo hơn.
  • Chỉ cần thay khuôn, máy có thể đột nhiều cỡ lỗ theo yêu cầu.
Nghĩa 2: Khâu từng mũi một và có lại mũi.
1
Học sinh tiểu học
  • Bà đột kim khâu áo rách cho em.
  • Mẹ cẩn thận đột từng mũi để viền khăn.
  • Cô may đột lại chỗ bung chỉ trên cặp sách.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cô thợ may đột mũi đều tay, mép vải nằm phẳng.
  • Bạn mình mới học đột, đường khâu còn hơi lỏng.
  • Chỗ nách áo phải đột lại để đường may chắc hơn.
3
Người trưởng thành
  • Chị thợ đột mũi khít, đường chỉ bền và đẹp.
  • Vạt áo cũ được đột viền, nhìn gọn gàng hẳn.
  • Anh thợ túi đột lại mấy mũi chịu lực để khỏi rách thêm.
  • Trong may đo thủ công, biết đột đúng nhịp là giữ nếp đường may.
Nghĩa 3: (kng.; id.). Đánh địch mạnh và hoàn toàn bất ngờ.
Nghĩa 4: (id; thường dùng phụ trước đg.). Một cách tự nhiên và hoàn toàn bất ngờ; bỗng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng trong ngữ cảnh mô tả hành động bất ngờ hoặc mạnh mẽ.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện để tạo hiệu ứng bất ngờ hoặc nhấn mạnh sự đột ngột.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Sử dụng trong kỹ thuật cơ khí để chỉ hành động làm thủng lỗ.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự bất ngờ, mạnh mẽ.
  • Phong cách trang trọng hơn trong văn viết và kỹ thuật.
  • Thường mang sắc thái mạnh mẽ, quyết liệt.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh sự bất ngờ hoặc mạnh mẽ của hành động.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không cần nhấn mạnh hoặc không phù hợp với sắc thái mạnh mẽ.
  • Thường đi kèm với các từ khác để tạo thành cụm từ có nghĩa cụ thể hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "bất ngờ" hoặc "đột ngột".
  • Cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng sắc thái và ý nghĩa.
  • Tránh lạm dụng trong văn nói hàng ngày để giữ sự tự nhiên.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "đột phá", "đột nhập".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (đột phá), phó từ (bất ngờ), và có thể đi kèm với các từ chỉ thời gian (bỗng nhiên).
xuyên thủng đâm chọc khoét dùi khoan khâu may