Dĩ hoà vi quí
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1. dĩ hoà vi quý
2. (Thái độ) coi sự hoà thuận, êm thấm là quý hơn cả, có thể từ đó sinh ra xuê xoa không phân biệt phải trái
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để khuyên nhủ người khác giữ hòa khí trong các mối quan hệ cá nhân.
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, nhưng có thể xuất hiện trong các bài viết về văn hóa ứng xử hoặc quản lý xung đột.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Đôi khi được sử dụng để miêu tả tính cách nhân vật hoặc bối cảnh xã hội.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thể hiện thái độ khuyến khích sự hòa thuận và tránh xung đột.
- Thường mang sắc thái tích cực, nhưng có thể bị hiểu là xuê xoa, thiếu quyết đoán.
- Phù hợp với ngữ cảnh khẩu ngữ và văn chương.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi muốn khuyến khích sự hòa giải và tránh xung đột.
- Tránh dùng trong các tình huống cần sự quyết đoán và rõ ràng về đúng sai.
- Có thể bị hiểu nhầm là thiếu chính kiến nếu lạm dụng.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ bị hiểu nhầm là khuyến khích sự thỏa hiệp không cần thiết.
- Khác với "dĩ hòa vi quý" là "công bằng" - cần phân biệt rõ ràng.
- Để dùng tự nhiên, cần cân nhắc ngữ cảnh và đối tượng giao tiếp.
1
Chức năng ngữ pháp
Cụm từ này thường đóng vai trò là vị ngữ hoặc trạng ngữ trong câu, diễn tả thái độ hoặc quan điểm.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là một cụm từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường xuất hiện ở vị trí cuối câu hoặc sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm từ diễn đạt thái độ hoặc quan điểm, ví dụ: "Anh ấy luôn dĩ hoà vi quí trong mọi tình huống."
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với các động từ chỉ thái độ như "coi", "xem", hoặc các danh từ chỉ tình huống như "tình huống", "trường hợp".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới






Danh sách bình luận