Cót két

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Từ mô phỏng tiếng hai vật cứng không phải kim loại xiết mạnh vào nhau, nghe chói tai.
Ví dụ: Cửa tủ gỗ lâu ngày khô dầu nên mở ra cót két.
Nghĩa: Từ mô phỏng tiếng hai vật cứng không phải kim loại xiết mạnh vào nhau, nghe chói tai.
1
Học sinh tiểu học
  • Cánh cửa gỗ mở ra nghe cót két.
  • Chiếc ghế tre bị ngồi mạnh nên kêu cót két.
  • Bạn Lan kéo hộc bàn gỗ, tiếng cót két vang lên.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Con thuyền tre cập bến, mạn thuyền cọ vào cầu nghe cót két.
  • Trong lớp vắng, ai đó kéo tủ gỗ, tiếng cót két làm cả phòng giật mình.
  • Qua khúc cua dốc, chiếc xe đạp cũ nghiêng bánh, phanh guốc gỗ rít cót két.
3
Người trưởng thành
  • Cửa tủ gỗ lâu ngày khô dầu nên mở ra cót két.
  • Mỗi lần đêm xuống, cầu thang tre nẹp lại, bước chân nhẹ cũng làm không gian rền tiếng cót két.
  • Chiếc phản gỗ dưới hiên, mỗi lần ai xoay người, thớ gỗ chạm nhau bật lên âm thanh cót két khô khốc.
  • Con đò sơn mòn, ván gỗ cọ vào chốt buồm, gió thổi qua nghe cót két như nhắc về tuổi già của sông nước.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Từ mô phỏng tiếng hai vật cứng không phải kim loại xiết mạnh vào nhau, nghe chói tai.
Từ đồng nghĩa:
ken két két két
Từ Cách sử dụng
cót két tượng thanh, sắc thái khó chịu, khẩu ngữ-trung tính Ví dụ: Cửa tủ gỗ lâu ngày khô dầu nên mở ra cót két.
ken két tượng thanh tương tự, mức độ mạnh, khẩu ngữ Ví dụ: Cánh cửa mở ra ken két.
két két tượng thanh nhẹ hơn, khẩu ngữ Ví dụ: Bánh xe quay két két trên nền gỗ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để mô tả âm thanh khó chịu từ đồ vật như cửa gỗ, ghế cũ.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh âm thanh sống động, gợi cảm giác khó chịu hoặc căng thẳng.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm giác khó chịu, bực bội.
  • Thuộc khẩu ngữ và văn chương, không trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh âm thanh khó chịu từ đồ vật.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc kỹ thuật.
  • Thường đi kèm với các từ chỉ đồ vật như cửa, ghế.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ mô phỏng âm thanh khác như "kẽo kẹt".
  • Chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong văn bản trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau danh từ hoặc động từ để bổ nghĩa; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "âm thanh cót két".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ âm thanh hoặc động từ chỉ hành động tạo ra âm thanh.
kẽo kẹt ken két rít rẹt cọt kẹt kẹt kẹt xột xoạt lạch cạch loảng xoảng ồn ào