Bầu

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Cây leo bằng tua cuốn, lá rộng và có lông mịn, quả tròn, dài hay thắt eo ở giữa, dùng làm thức ăn.
2.
danh từ
Đồ đựng làm bằng vỏ quả bầu tròn và to đã nạo ruột và phơi khô; đồ đựng hoặc nói chung vật giống hình quả bầu.
3.
danh từ
(chuyên môn). Phần phình to ở phía dưới của nhuỵ hoa, bên trong chứa noãn.
4.
danh từ
Khối đất bọc quanh rễ khi bứng cây lên để đem đi trồng nơi khác.
5.
danh từ
(khẩu ngữ). Thai.
6.
danh từ
(dùng trước danh từ, trong một số tổ hợp). Từ dùng để chỉ một lượng nhiều, nhưng không xác định, những tình cảm, ý nghĩ, tưởng tượng như chứa đầy trong tim, trong lòng.
7.
danh từ
Ông bầu (nói tắt).
8.
động từ
Chọn bằng cách bỏ phiếu hoặc biểu quyết để giao cho làm đại biểu, làm một chức vụ hoặc hưởng một vinh dự.
9.
tính từ
Tròn phình ra và đầy đặn.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ thai, hoặc trong các cụm từ như "bầu bạn".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Dùng trong ngữ cảnh bầu cử, hoặc mô tả hình dáng vật thể.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các mô tả hình ảnh, cảm xúc, hoặc trong các câu chuyện dân gian.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Sử dụng trong sinh học để chỉ phần phình to của nhuỵ hoa.
2
Sắc thái & phong cách
  • Từ "bầu" có thể mang sắc thái thân mật khi dùng trong khẩu ngữ.
  • Trong văn viết, từ này có thể mang tính trang trọng khi nói về bầu cử.
  • Trong nghệ thuật, từ này có thể tạo ra hình ảnh phong phú và gợi cảm.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng từ "bầu" khi muốn diễn tả hình dáng tròn, phình ra hoặc khi nói về bầu cử.
  • Tránh dùng từ này trong ngữ cảnh cần sự chính xác về số lượng hoặc kích thước.
  • Có nhiều biến thể và nghĩa khác nhau, cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Người học dễ nhầm lẫn giữa các nghĩa khác nhau của từ "bầu".
  • Khác biệt tinh tế với từ "bình" khi nói về đồ đựng.
  • Cần chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa khi giao tiếp.
1
Chức năng ngữ pháp
"Ba7u" c3 thc1 thc2 hic3n vai trc2 trc3ng trong c2u nhc1 danh tc2, 11c3ng tc2, vc0 tc2nh tc2. Nhc1 danh tc2, nc3 c3 thc2 lc0m chc9 ngc3, bc4 ngc3, hoc3c 11c3nh ngc3. Nhc1 11c3ng tc2, nc3 c3 thc2 lc0m vcb ngc3. Nhc1 tc2nh tc2, nc3 c3 thc2 lc0m 11c3nh ngc3 hoc3c vcb ngc3.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Ba7u" lc0 tc2 11c6n, kh4ng c3 dc3ng kbft hc3p vc1 phe5 tc2 11c3c trc2ng.
3
Đặc điểm cú pháp
Nhc1 danh tc2, "ba7u" thc1ng 11c3 df vcb trc2 trc3ng 11c3 lc0m chc9 ngc3 hoc3c bc4 ngc3. Nhc1 11c3ng tc2, nc3 thc1ng 11c3 df vcb ngc3. Nhc1 tc2nh tc2, nc3 thc1ng 11c3 df sau danh tc2 11c3 lc0m 11c3nh ngc3.
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Nhc1 danh tc2, "ba7u" c3 thc2 kbft hc3p vc1 tc2nh tc2, 11c3nh ngc3, hoc3c bc4 ngc3. Nhc1 11c3ng tc2, nc3 c3 thc2 kbft hc3p vc1 phe5 tc2 hoc3c bc4 ngc3. Nhc1 tc2nh tc2, nc3 c3 thc2 kbft hc3p vc1 danh tc2 hoc3c phe5 tc2.
dưa mướp quả bình lọ hoa nhuỵ đất rễ,

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới