Bài 58 : Luyện tập

Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 67 VBT toán 2 bài 58 : Luyện tập tập 1 với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1

Tính nhẩm:

\(\eqalign{
& 13 - 9 = ..... \cr 
& 13 - 8 = ..... \cr} \)                     \(\eqalign{& 13 - 5 = ..... \cr & 13 - 6 = ..... \cr} \)

\(\eqalign{
& 13 - 4 = ..... \cr 
& 13 - 7 = ..... \cr} \)                      \(\eqalign{& 13 - 3 - 2 = ..... \cr & 13 - 5 = ..... \cr} \)

Phương pháp giải:

Trừ nhẩm các số rồi điền kết quả thích hợp vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết:

\(\eqalign{
& 13 - 9 = 4 \cr 
& 13 - 8 = 5 \cr} \)                                \(\eqalign{& 13 - 5 = 8 \cr & 13 - 6 = 7 \cr} \)

\(\eqalign{
& 13 - 4 = 9 \cr 
& 13 - 7 = 6 \cr} \)                                 \(\eqalign{& 13 - 3 - 2 = 8 \cr & 13 - 5 = 8 \cr} \)

Bài 2

Đặt tính rồi tính

53 - 16                73 - 38                63 - 29                43 - 7                             

Phương pháp giải:

- Đặt tính : Viết phép tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau.

- Tính : Trừ các chữ số lần lượt từ phải sang trái.

Lời giải chi tiết:

Bài 3

Một cửa hàng buổi sáng bán được 83l dầu, buổi chiều bán được ít hơn buổi sáng 27l dầu. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu lít dầu ?

Phương pháp giải:

 Tóm tắt :

 

Muốn tìm lời giải ta lấy số lít dầu bán ở buổi sáng trừ đi 27 lít dầu.

Lời giải chi tiết:

Buổi chiều cửa hàng bán được số lít dầu là :

83 – 27 = 56 (lít)

Đáp số : 56 lít.

Bài 4

Ghi kết quả tính:

\(\eqalign{
& 83 - 7 - 6 = ..... \cr 
& 83 - 13 = ..... \cr} \)              \(\eqalign{& 53 - 9 - 4 = ..... \cr & 53 - 13 = ..... \cr} \)

\(\eqalign{
& 73 - 5 - 8 = ..... \cr 
& 73 - 13 = ..... \cr} \)

Phương pháp giải:

Thực hiện phép tính lần lượt từ trái sang phải.

Lời giải chi tiết:

\(\eqalign{
& 83 - 7 - 6 = 70 \cr 
& 83 - 13 = 70 \cr} \)                           \(\eqalign{& 53 - 9 - 4 = 40 \cr & 53 - 13 = 40 \cr} \)

\(\eqalign{
& 73 - 5 - 8 = 60 \cr 
& 73 - 13 = 60 \cr} \)

Bài 5

Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng:

Cho phép trừ:

\(\matrix{- \hfill \cr {} \hfill \cr} \matrix{{\,\,53} \hfill \cr {\underline {\,\,18\,\,} } \hfill \cr {\,....} \hfill \cr} \)                                                        

Kết quả phép trừ là:

A. 45

B. 71

C. 25

D. 35

Phương pháp giải:

Thực hiện phép trừ rồi chọn đáp án đúng nhất.

Lời giải chi tiết:

Chọn đáp án D. 35

 Loigiaihay.com

  • Bài 59 : 14 trừ đi một số : 14 - 8

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 68 VBT toán 2 bài 59 : 14 trừ đi một số : 14 - 8 tập 1 với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 60 : 34 - 8

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 69 VBT toán 2 bài 60 : 34 - 8 tập 1 với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 61 : 54 - 18

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 70 VBT toán 2 bài 61 : 54 - 18 tập 1 với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 62 : Luyện tập

    Giải bài tập 1, 2, 3, 4, 5 trang 71 VBT toán 2 bài 62 : Luyện tập tập 1 với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

  • Bài 63 : 15, 16, 17, 18 trừ đi một số

    Giải bài tập 1, 2, 3 trang 72 VBT toán 2 bài 63 : 15, 16, 17, 18 trừ đi một số tập 1 với lời giải chi tiết và cách giải nhanh, ngắn nhất

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...
close