Phần câu hỏi bài 5 trang 125 Vở bài tập toán 8 tập 2

Giải phần câu hỏi bài 5 trang 125 VBT toán 8 tập 2. Hình lăng trụ đứng tam giác ABC.A'B'C' có độ dài đường cao ...

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Hình lăng trụ đứng tam giác \(ABC.A'B'C'\) có độ dài đường cao \(AA' = 8,5cm\). Đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại đỉnh \(A\), có độ dài các cạnh \(AB = 7,5cm;AC = 5,4cm\) (h.79). 

 

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước khẳng định đúng. 

LG a

Chu vi đáy (lấy đến hai chữ số thập phân) là:

A. \(22,14\)                        B. \(22,15\)

C. \(22,41\)                        D. \(22,51\)

Phương pháp giải:

Chu vi tam giác bằng tổng các cạnh.

Lời giải chi tiết:

 Tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\) nên theo định lí Pi – ta – go ta có:

\(B{C^2} = A{B^2} + A{C^2}\) \( = 7,{5^2} + 5,{4^2} = 85,41\) \( \Rightarrow BC \approx 9,24\)

Chu vi đáy: \(AB + AC + BC\) \( \approx 7,5 + 5,4 + 9,24 = 22,14\)

Chọn A. 

LG b

Diện tích xung quanh của lăng trụ đứng (lấy đến hai chữ số thập phân) là:

A. \(188,20\)                      B. \(188,26\)

C. \(66,74\)                        D. \(53,60\) 

Phương pháp giải:

Diện tích xung quanh \({S_{xq}} = {C_{đáy}}.h\)  (diện tích xung quanh bằng chu vi đáy nhân chiều cao lăng trụ) 

Lời giải chi tiết:

Diện tích xung quanh là:

\({S_{xq}} = {C_{đáy}}.AA' = 22,14.8,5 \approx 188,20\)

Chọn A. 

LG c

Diện tích toàn phần của lăng trụ đứng (lấy đến hai chữ số thập phân) là:

A. \(228,71\)                          B. \(228,75\)

C. \(228,70\)                          D. \(229\)

Phương pháp giải:

Diện tích toàn phần \({S_{tp}} = {S_{xq}} + 2{S_đ}\). 

Lời giải chi tiết:

Diện tích đáy là:

\({S_{ABC}} = \dfrac{1}{2}AB.AC\) \( = \dfrac{1}{2}.7,5.5,4 = 20,25\)

Diện tích toàn phần \({S_{tp}} = {S_{xq}} + 2{S_{ABC}}\) \( = 188,20 + 2.20,25 = 228,70\)

Chọn C.  

Loigiaihay.com

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K11 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

close