Giải câu 1, 2, 3, 4 trang 36, 37

Giải Cùng em học Toán lớp 3 tập 1 tuần 10 câu 1, 2, 3, 4 trang 36, 37 với lời giải chi tiết. Câu 1. Vẽ và viết tên đoạn thẳng vào bảng (theo mẫu)...

Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Câu 1

Vẽ và viết tên đoạn thẳng vào bảng (theo mẫu):

Phương pháp giải:

- Dùng thước kẻ và bút chì, vẽ đoạn thẳng với độ dài đã cho.

- Điền tên hai điểm vào hai đầu của đoạn thẳng.

Lời giải chi tiết:

Câu 2

Đo độ dài rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm:

a) Chiều dài của chiếc bút của em là ….. cm hay ….. mm.

b) Chiều rộng quyển sách Toán 3 của em là ….. cm hay ….. mm.

c) Chiều dài quyển vở ghi Toán của em là ….. cm hay ….. mm.

d) Chiều rộng quyển vở ghi Toán của em là ….. cm hay ….. mm

Phương pháp giải:

- Dùng thước kẻ đo độ dài của các đoạn thẳng.

- Đổi số đo vừa tìm được rồi điền các số thích hợp vào chỗ trống.

Lời giải chi tiết:

a) Chiều dài chiếc bút của em là 12 cm hay 120 mm. (Không cố định vì tùy thuộc vào từng loại bút)

b) Chiều rộng quyển sách Toán là 17cm hay 170mm.

c) Chiều dài quyển vở ghi Toán của em là 25 cm hay 250 mm.

d) Chiều rộng quyển vở ghi Toán của em là 17cm hay 170 mm.

Câu 3

Ước lượng chiều dài các đồ vật, đo độ dài của chúng rồi điền vào bảng sau:

Đồ vật

Ước lượng

Độ dài đo được

Chiều dài bàn học

 

 

Chiều rộng bàn học

 

 

Chiều cao bàn học

 

 

Chiều dài bảng lớp học

 

 

Phương pháp giải:

- Ước lượng chiều dài của các đồ vật bằng mắt hoặc dựa vào số bước chân, sải tay...

- Dùng thước kẻ đo độ dài của đoạn thẳng.

Lời giải chi tiết:

Đồ vật

Ước lượng

Độ dài đo được

Chiều dài bàn học

1m

1200mm

Chiều rộng bàn học

5dm

400mm

Chiều cao bàn học

1m

750mm

Chiều dài bảng lớp

3m

3600mm

Câu 4

Nối chiều cao với số đo thích hợp:

Phương pháp giải:

- Quan sát hình ảnh và số đo chiều cao đã cho.

- Nối hình ảnh với số thích hợp.

Lời giải chi tiết:

Loigiaihay.com

  • Giải câu 5, 6, 7, 8, Vui học trang 37, 38

    Giải Cùng em học Toán lớp 3 tập 1 tuần 10 câu 5, 6, 7, 8, Vui học trang 37, 38 với lời giải chi tiết. Câu 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 7 x 6 = ... ; 42 : 7 = ...

Quảng cáo
close