Đề kiểm tra học kì II - Đề số 5

Số câu: 30 câu  Thời gian làm bài: 40 phút


Phạm vi kiểm tra: Chương 4+ chương 5+ chương 6

Bắt đầu làm bài
Câu 1 Thông hiểu

Cho các phản ứng sau:

1) 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 

2) CuO + H2 $\xrightarrow{{{t}^{o}}}$ Cu + H2O

3) 2KNO3 $\xrightarrow{{{t}^{o}}}$ 2KNO2 + O2

4) 2Fe(OH)3  $\xrightarrow{{{t}^{o}}}$ Fe2O3 + 3H2O

5) CH4 + 2O2 $\xrightarrow{{{t}^{o}}}$ CO2 + 2H2O

Số phản ứng phân hủy là


Câu 3 Thông hiểu

Cho dãy các axit sau: HCl, HNO3, H2SO3, H2CO3, H3PO4, H3PO3, HNO2. Số axit có ít nguyên tử oxi là

 


Câu 5 Thông hiểu
Câu 9 Thông hiểu

Có mấy phương pháp thu khí hiđro?

 


Câu 10 Thông hiểu
Câu 11 Thông hiểu

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím đổi màu đỏ?

 


Câu 12 Thông hiểu
Câu 13 Thông hiểu
Câu 15 Thông hiểu
Câu 16 Thông hiểu
Câu 17 Thông hiểu

Cho các phản ứng sau, những phản ứng nào là phản ứng oxi hóa – khử

S + O2 $\xrightarrow{{{t}^{o}}}$ SO2                 (1)

CaCO3 $\xrightarrow{{{t}^{o}}}$ CaO + CO2     (2)

2H2 + O2 $\xrightarrow{{{t}^{o}}}$ 2H2O           (3)

NH3 + HCl → NH4Cl             (4)

 


Câu 19 Vận dụng

Đốt cháy hoàn toàn 24 kg than đá có chứa 0,5% tạp chất lưu huỳnh và 1,5% tạp chất khác không cháy được. Tính thể tích khí CO2 và SO2 tạo thành (ở điều kiện tiêu chuẩn)


Câu 20 Vận dụng

Đốt 9 kg than đá chứa 20% tạp chất. Tính thể tích khí cacbonic sinh ra ở đktc. (Giải thích: Than đá chứa thành phần chính là cacbon C, mà than đá chứa 20% tạp chất thì %C = 100 – 20 = 80%).


Câu 21 Vận dụng

Đốt cháy 33,6 gam Fe trong khí oxi thu được 48 gam oxit sắt. Tên gọi của oxit sắt là


Câu 22 Vận dụng

Dùng hết 5 kg than (chứa 90% cacbon và 10% tạp chất không cháy) để đun nấu. Biết oxi chiếm 1/5 thể tích không khí. Hỏi thể tích không khí (ở đktc) đã dùng là bao nhiêu lít?

 


Câu 23 Vận dụng

Dẫn V lít khí H2 (đktc) qua 16 gam oxit sắt FexOy, sau một thời gian thu được 12,8 gam chất rắn X. Giá trị V là


Câu 24 Vận dụng

Hòa tan V lít khí SO3 (đktc) gam vào nước dư, thu được 49 gam H2SO4. Tính V

 


Câu 25 Vận dụng

Cho 0,1 mol NaOH tác dụng với 0,2 mol HCl, sản phẩm sinh ra sau phản ứng là muối NaCl và nước. Khối lượng muối NaCl thu được là

 


Câu 26 Vận dụng

Độ tan của NaCl trong nước là 25°C là 36 gam. Khi mới hòa tan 15 gam NaCl vào 50 gam nước thì phải hòa tan thêm bao nhiêu gam NaCl để được dung dịch bão hòa?


Câu 27 Vận dụng

Cho dung dịch NaOH 4M có D = 1,43 g/ml. Tính C% của dung dịch NaOH đã cho.

 


Câu 28 Vận dụng

Muốn pha 250 ml dung dịch NaOH nồng độ 0,5M từ dung dịch NaOH 2M thì thể tích dung dịch NaOH 2M cần lấy là

 


Câu 29 Vận dụng

Hòa tan thêm 18,25 gam khí HCl vào 250 gam dung dịch HCl 7,3%. Tính C% của dung dịch thu được

 


Câu 30 Vận dụng

Cho 9,75 gam Zn vào dung dịch chứa 100 gam HCl 9,125%, phản ứng kết thúc thu được dung dịch A và V lít khí H2 (đktc). Nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch A là