Đề kiểm tra học kì II - Đề số 4

Số câu: 28 câu  Thời gian làm bài: 40 phút


Phạm vi kiểm tra: chương 4+5+6

Bắt đầu làm bài
Câu 1 Thông hiểu
Câu 2 Thông hiểu

Hòa tan 3 gam muối NaCl vào trong nước thu được dung dịch muối. Chất tan là

 


Câu 3 Thông hiểu

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?

 


Câu 4 Thông hiểu

Chất rắn Cu tạo thành từ phản ứng của CuO và H2 có màu gì?

 


Câu 5 Thông hiểu

Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy nước nhờ dựa vào tính chất:

 


Câu 8 Thông hiểu
Câu 9 Nhận biết

Gốc axit của axit HNO3 có hóa trị mấy ? 


Câu 10 Thông hiểu
Câu 11 Thông hiểu

Trong những oxit sau: CuO, MgO, Fe2O3, CaO, Na2O. Oxit nào không bị hiđro khử?

 


Câu 13 Thông hiểu

Chỉ ra oxit axit: : P2O5, CaO, CuO, BaO, SO2, CO2

 


Câu 14 Thông hiểu

Cho các phản ứng hóa học sau:

1) 2Al + 3Cl2 → 2AlCl3

2) 2FeO + C → 2Fe + CO2

3) P2O5 + 3H2O → 2H3PO4

4) CaCO3 → CaO + CO2

5) 4N + 5O2 → 2N2O5

6) 4Al + 3O2 → 2Al2O3

Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp?

 


Câu 17 Thông hiểu

Kim loại không tan trong nước là:


Câu 18 Vận dụng

Đốt cháy 13,64 gam photpho trong khí oxi thu được 31,24 gam hợp chất. Tên gọi của hợp chất thu được là


Câu 19 Vận dụng

Cho mẩu Na vào cốc nước dư thấy có 4,48 lít khí bay lên ở đktc. Tính khối lượng Na phản ứng

 


Câu 20 Vận dụng

Cho 0,1 mol NaOH tác dụng với 0,2 mol HCl, sản phẩm sinh ra sau phản ứng là muối NaCl và nước. Khối lượng muối NaCl thu được là

 


Câu 21 Vận dụng

Khối lượng muối thu được khi cho 9,75 gam kẽm tác dụng với 9,8 gam axit sunfuric (H2SO4) là

 


Câu 22 Vận dụng

Xác định nồng độ phần trăm  của 10 ml dung dịch HCl 10,81M có khối lượng riêng d=1,19 gam/ml

                                              


Câu 23 Vận dụng

Trong 150 ml dd có hoà tan 8 gam NaOH. Nồng độ mol của dung dịch là:


Câu 24 Vận dụng

Cần lấy bao nhiêu lít dung dịch HCl 0,2M để khi trộn với dung dịch HCl 0,8M thì thu được 2 lít dung dịch HCl 0,5M? Giả sử không có sự thay đổi thể tích khi trộn.

 


Câu 25 Vận dụng

Khối lượng SO3 và khối lượng dung dịch H2SO4 49% cần lấy để pha thành 450 gam dung dịch H2SO4 83,3% lần lượt là

 


Câu 26 Vận dụng

Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch HCl 1,5 M (D = 1,25 g/ml), phản ứng hoàn toàn thu được khí H2 và dung dịch A. Giả thiết thể tích của dung dịch sau phản ứng thay đổi không đáng kể. Nồng độ phần trăm của các chất tan trong dung dịch A là


Câu 27 Vận dụng cao

Trộn 50 ml dung dịch HNO3 nồng độ x mol/l với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được dung dịch A. Cho một ít quỳ tím vào dung dịch A thấy có màu xanh. Thêm từ từ 100 ml dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch A thấy quỳ trở lại màu tím. Tính nồng độ x


Câu 28 Vận dụng cao

Hòa tan hoàn toàn một muối cacbonat của kim loại R bằng dung dịch HCl 18,25% vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch muối clorua có nồng độ 21,591%. Công thức hóa học của muối cacbonat là