Đề kiểm tra 45 phút chương 6: Đa giác, diện tích đa giác - Đề số 1

Số câu: 20 câu  Thời gian làm bài: 45 phút


Phạm vi kiểm tra: Toàn bộ chương 6: Đa giác, diện tích đa giác

Bắt đầu làm bài
Câu 2 Thông hiểu

Cho hình bình hành $ABCD\left( {AB{\rm{//}}CD} \right)$, đường cao \(AH = 6\,cm;CD = 12\,cm\) . Diện tích hình bình hành $ABCD$ là


Câu 3 Nhận biết

Mỗi góc trong của lục giác đều là:


Câu 5 Thông hiểu

Hình chữ nhật có chiều dài giảm đi $5$ lần và chiều rộng tăng lên \(5\)  lần, khi đó diện tích của hình chữ nhật


Câu 6 Thông hiểu

Cho hình thang \(ABCD\left( {AB{\rm{//}}CD} \right),\) đường cao \(AH\), \(AB = 5\,cm,CD = 10\,cm,\) diện tích hình thang là \(60\,c{m^2}\) thì \(AH\) bằng:


Câu 7 Nhận biết

Cho hình chữ nhật \(ABCD\) có \(AC\) là đường chéo. Chọn câu đúng.


Câu 8 Thông hiểu

Hình chữ nhật có chiều dài giảm \(6\) lần, chiều rộng tăng \(3\) lần, khi đó diện tích hình chữ nhật


Câu 9 Thông hiểu

Cho tam giác \(ABC\), biết diện tích tam giác là \(24\,c{m^2}\) và cạnh \(BC = 6cm\). Đường cao ứng với cạnh \(BC\) là:


Câu 10 Vận dụng

Số đo mỗi góc trong và ngoài của đa giác đều \(8\) cạnh lần lượt là:


Câu 11 Vận dụng

Đa giác nào dưới đây có số đường chéo bằng số cạnh?


Câu 12 Vận dụng

Cho tam giác \(ABC\), \(AM\) là đường trung tuyến. Biết diện tích của \(\Delta ABC\) bằng \(60\,c{m^2}\). Diện tích của tam giác \(AMC\) là:


Câu 13 Vận dụng

Tam giác \(ABC\) vuông tại \(A\), vẽ hình chữ nhật \(ABDC\). Biết diện tích của tam giác vuông $ABC$ là \(55\,c{m^2}\). Diện tích hình chữ nhật \(ABDC\) là:


Câu 14 Vận dụng

Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ , biết \(BC = 5\,cm;AC = 3cm\). Diện tích tam giác \(ABC\) là:


Câu 15 Vận dụng

Cho tam giác $ABC$ . Gọi $M,N$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $AB,AC$ . Vẽ \(BP \bot MN;\,CQ \bot MN\,\left( {P,\,Q \in MN} \right)\) . So sánh \({S_{BPQC}}\) và \({S_{ABC}}\).


Câu 16 Vận dụng

Tính diện tích mảnh đất hình thang vuông \(ABCD\) có độ dài hai đáy \(AB = 9\,cm;\,DC = 13,5\,cm;\,\widehat A = \widehat D = 90^\circ \) ( hình vẽ), biết tam giác \(BEC\) vuông tại \(E\) và có diện tích bằng \(18\,c{m^2}\).


Câu 17 Vận dụng

Cho tứ giác \(ABCD\) có đường chéo \(AC\) vuông góc với \(BD\), diện tích của \(ABCD\) là \(56\,c{m^2};BD = 7cm\). Độ dài đường chéo \(AC\) là:


Câu 18 Vận dụng

Cho hình thoi $ABCD$ có hai đường chéo $AC$ và $BD$ cắt nhau tại$O$ . Biết \(AB = 10\,cm,OA = 6\,cm\) .Diện tích hình thoi $ABCD$ là:


Câu 19 Vận dụng cao

Trong các hình thoi có chu vi bằng nhau, hình nào có diện tích lớn nhất?


Câu 20 Vận dụng cao

Cho tam giác \(ABC\) vuông cân tại \(A.\) Dựng về phía ngoài tam giác các hình vuông \(ABMN,ACDE,\,BCHK\). Chọn câu đúng.