Đề kiểm tra học kì 2 - Đề số 1

Số câu: 32 câu  Thời gian làm bài: 90 phút


Phạm vi kiểm tra: Toàn bộ nội dung chương 3, chương 4 phần đại số và chương 7 phần hình học

Bắt đầu làm bài
Câu 1 Thông hiểu

Bậc của  đa thức \(xy + x{y^5} + {x^5}yz\) là


Câu 3 Nhận biết

Cho ba điểm \(A,\,B,\,C\) thẳng hàng, \(B\) nằm giữa \(A\) và \(C\). Trên đường thẳng vuông góc với \(AC\) tại \(B\) ta lấy điểm \(H\). Khi đó


Câu 4 Nhận biết
Câu 5 Vận dụng
Câu 6 Vận dụng

Cho \(\Delta ABC\) vuông tại $A,M$ là trung điểm của $AC.$ Gọi $D,E$ lần lượt là hình chiếu của $A$ và $C$ xuống đường thẳng $BM.$ So sánh \(BD + BE\) và $AB.$


Câu 7 Vận dụng

Đa thức nào dưới đây là kết quả của phép tính \(4{x^3}yz - 4x{y^2}{z^2} - yz\left( {xyz + {x^3}} \right)?\)


Câu 8 Vận dụng

Cho \(\Delta ABC\) có \(\widehat A = {80^0}\), \(\widehat B - \widehat C = {20^0}\) . Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất:


Câu 9 Vận dụng

Cho \(f\left( x \right) = {x^5} - 3{x^4} + {x^2} - 5\) và \(g\left( x \right) = 2{x^4} + 7{x^3} - {x^2} + 6.\) Tìm hiệu \(f\left( x \right) - g\left( x \right)\) rồi sắp xếp kết quả theo lũy thừa tăng dần của biến ta được:


Câu 10 Nhận biết

Cho \(\Delta ABC\), em hãy chọn đáp án sai trong các đáp án sau:


Câu 11 Vận dụng

Viết biểu thức đại số biểu thị tổng quãng đường đi được của một người, biết rằng người đó đi bộ trong $x$  giờ với vận tốc $4$ km/giờ và sau đó đi bằng xe đạp trong $y$  giờ với vận tốc $18$ km/giờ.


Câu 12 Vận dụng

Cho \(\Delta ABC\) có \(\widehat A = {90^0}\), các tia phân giác của \(\widehat B\)và \(\widehat C\)cắt nhau tại I. Gọi $D,E$ là chân các đường vuông góc hạ từ $I$  đến các cạnh $AB$  và $AC.$  Khi đó ta có:


Câu 13 Thông hiểu

Cho biểu thức đại số \(A = {x^2} - 3x + 8\). Giá trị của $A$  tại $x = -2$ là: 


Câu 15 Vận dụng

Cho tam giác \(ABC\) có \(BC = 1\,cm\), \(AC = \,8\,cm\) và độ dài cạnh \(AB\) là một số nguyên \(\left( {cm} \right)\). Tam giác \(ABC\) là tam giác gì?


Câu 16 Vận dụng

Cho đa thức sau: \(f(x) = {x^2} + 5x - 6\). Các nghiệm của đa thức đã cho là:


Câu 17 Vận dụng

Cho bảng “tần số”

Từ bảng này hãy viết lại một bảng số liệu ban đầu.


Câu 18 Vận dụng

Với \(x =  - 3;y =  - 2;z = 3\)thì giá trị biểu thức \(D = 2{x^3} - 3{y^2} + 8z + 5\)là


Câu 20 Vận dụng

Tìm đa thức \(f\left( x \right) = ax + b.\) Biết \(f\left( 1 \right) = \dfrac{7}{2};f\left( { - 1} \right) =  - \dfrac{5}{2}.\)


Câu 21 Vận dụng

Tìm hệ số tự do của hiệu \(f\left( x \right) - 2.g\left( x \right)\) với \(f\left( x \right) = 5{x^4} + 4{x^3} - 3{x^2} + 2x - 1;\)\(g\left( x \right) =  - {x^4} + 2{x^3} - 3{x^2} + 4x + 5.\)


Câu 22 Vận dụng

Cho \(P(x) = {x^2} - 6x + a\) . Tìm $a$  để $P\left( x \right)$ nhận $-1$  là nghiệm.


Câu 23 Vận dụng

Cho \(\Delta ABC\) cân tại $A.$ Trên $BC$  lấy hai điểm $D$  và $E$  sao cho \(BD = DE = EC\). Chọn câu đúng.  


Câu 24 Vận dụng

Cho tam giác \(ABC\), các đường trung tuyến \(BD\) và \(CE\). Chọn câu đúng.


Câu 25 Vận dụng

Cho tam giác \(ABC\) có \(AH \bot BC\) và \(\widehat {BAH} = 2.\widehat C\) . Tia phân giác của góc \(B\) cắt \(AC\) ở \(E.\) Tia phân giác của góc \(BAH\) cắt \(BE\) ở \(I.\) Khi đó tam giác \(AIE\) là tam giác


Câu 26 Vận dụng

Cho \(\Delta ABC\) vuông tại $A,$  có \(\widehat C = {30^0}\), đường trung trực của $BC$  cắt $AC$  tại $M.$ Em hãy chọn câu đúng:


Câu 27 Vận dụng

Cho \(\Delta ABC\), hai đường cao $BD$  và $CE.$  Gọi $M$ là trung điểm của $BC.$  Em hãy chọn câu sai:


Câu 28 Vận dụng

Cho \(\Delta ABC\) cân tại $A,$  hai đường cao $BD$  và $CE$  cắt nhau tại $I.$  Tia $AI$ cắt $BC$  tại $M.$  Khi đó \(\Delta MED\)là tam giác gì?


Câu 29 Vận dụng cao

Đa thức \(f(x) = {x^2} - x + 1\) có bao nhiêu nghiệm?


Câu 30 Vận dụng cao

Cho bảng số liệu sau: Biết số các giá trị không nhỏ hơn $6$  là $80.$  Tìm giá trị của $x;y.\;$


Câu 31 Vận dụng cao

Biểu thức \(P = {\left( {{x^2} - 4} \right)^2} + \left| {y - 5} \right| - 1\) đạt giá trị nhỏ nhất là


Câu 32 Vận dụng cao

Cho tam giác $MNP,$  hai đường trung tuyến $ME$  và $NF$  cắt nhau tại $O.$  Tính diện tích tam giác $MNP,$  biết diện tích tam giác $MNO$  là \(8c{m^2}\).