Đề kiểm tra học kì 1 - Đề số 1

Số câu: 40 câu  Thời gian làm bài: 90 phút


Phạm vi kiểm tra: Toàn bộ chương 1, chương 2 Phần đại số và chương 5, chương 6 Phần hình học

Bắt đầu làm bài
Câu 1 Thông hiểu

Kết quả của phép tính \( - \dfrac{6}{7}.\dfrac{{21}}{{12}}\) là


Câu 2 Nhận biết

Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số \(\dfrac{a}{b}\) với:


Câu 3 Thông hiểu

Số $x$ sao cho ${2^x}\; = {\left( {{2^2}} \right)^5}$   là :


Câu 4 Thông hiểu

Cho tam giác $ABC$  và tam giác $MNP$ có  $\widehat B = \widehat N = {90^ \circ }$, $AC = MP,$ \(\widehat C = \widehat M\) . Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây là đúng:


Câu 5 Nhận biết

Cho các công thức \(y - 3 = x;\, - 2y = x;\,{y^2} = x\). Có bao nhiêu công thức chứng tỏ rằng \(y\) là hàm số của $x$?


Câu 7 Thông hiểu

Một tam giác cân có góc ở đáy bằng \({70^0}\) thì số đo góc ở đỉnh là:


Câu 8 Thông hiểu

Số \( - \dfrac{2}{3}\) được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào dưới đây?


Câu 9 Nhận biết

Chỉ ra đáp án sai: Từ tỉ lệ thức $\dfrac{5}{9} = \dfrac{{35}}{{63}}$ ta có tỉ lệ thức sau :


Câu 11 Thông hiểu

Cho hai đường thẳng $a$  và $b$  cùng vuông góc với đường thẳng $c,$ $c$ vuông góc với $a$  tại $M$  và vuông góc với $b$  tại $N.$ Một đường thẳng $m$ cắt $a,b$ tại $A,B.$ Biết \(\widehat {ABN} - \widehat {MAB} = 40^\circ \). Số đo góc $BAM$  là:


Câu 13 Nhận biết

Cho biết đại lượng $x$ tỉ lệ thuận với đại lượng $y$ theo hệ số tỉ lệ $ - 2$. Hãy biểu diễn $y$ theo $x$.


Câu 15 Nhận biết

Với mọi \(x \in Q.\)  Khẳng định nào dưới đây là sai?


Câu 17 Thông hiểu
Câu 18 Thông hiểu

Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính \(\dfrac{{ - 2}}{{13}} + \dfrac{{ - 11}}{{26}}\)


Câu 20 Nhận biết

Hai góc nhọn của tam giác vuông cân  bằng nhau và bằng


Câu 22 Vận dụng

Số nào dưới đây là giá trị của biểu thức $B = \dfrac{2}{{11}} - \dfrac{5}{{13}} + \dfrac{9}{{11}} - \dfrac{8}{{13}}$


Câu 23 Vận dụng

Gọi ${x_0}$ là giá trị thỏa mãn  \(\dfrac{5}{7}:x - \dfrac{2}{5} = \dfrac{1}{3}\). Chọn câu đúng.


Câu 24 Vận dụng

Có bao nhiêu giá trị của \(x\) thỏa mãn \(7,5 - 3\left| {5 - 2x} \right| =  - 4,5\,?\)


Câu 25 Vận dụng

Cho ${20^n}\;:\;{5^n} = 4$ thì  :


Câu 26 Vận dụng

Tính diện tích hình chữ nhật có tỉ số giữa hai cạnh của nó là \(\dfrac{2}{3}\) và chu vi bằng \(40m\).


Câu 27 Vận dụng

Cho \(A = \dfrac{4}{9} + 1,2(31) + 0,(13)\) và  \(B = 3\dfrac{1}{2}.\dfrac{1}{{49}} - \left[ {2,\left( 4 \right).2\dfrac{5}{{11}}} \right]:\left( { - \dfrac{{42}}{5}} \right)\). So sánh \(A\) và \(B\).


Câu 28 Vận dụng

Biết độ dài ba cạnh của một tam giác tỉ lệ với \(5,6,7\) và chu vi tam giác bằng \(36.\) Tính độ dài cạnh lớn nhất của tam giác đó.


Câu 29 Vận dụng

Một xe máy chạy từ A đến B với vận tốc \(40\) km/h thì hết \(3\) giờ \(30\) phút. Hỏi xe máy chạy từ A đến B với vận tốc \(35\) km/h thì hết bao nhiêu thời gian?


Câu 30 Vận dụng

Đồ thị của hàm số \(y = ax\left( {a \ne 0} \right)\) đi qua điểm \(A\left( {3; - \dfrac{1}{9}} \right)\) . Tính hệ số a?


Câu 31 Vận dụng

Cho \(\widehat {AOB} = 50^\circ \) , tia \(OC\) là tia phân giác của \(\widehat {AOB}\). Gọi \(OD\) là tia đối của tia \(OC\). Trên nửa mặt phẳng bờ \(CD\) chứa tia \(OA\), vẽ tia \(OE\) sao cho \(\widehat {DOE} = 25^\circ \). Góc nào dưới đây đối đỉnh với \(\widehat {DOE}\).


Câu 32 Vận dụng

Cho hình vẽ sau:

Biết \(\widehat {{M_3}} = \widehat {{N_2}} = {140^0}.\) Tính \(\widehat {{M_4}} + \widehat {{N_2}},\,\widehat {{M_3}} + \widehat {{N_1}}.\)


Câu 34 Vận dụng
Câu 35 Vận dụng
Câu 36 Vận dụng

Cho đoạn thẳng \(AB = 6cm.\) Trên một nửa mặt hẳng bờ $AB$  vẽ tam giác $ABC$  sao cho \(AC = 4cm,\) \(BC = 5cm,\) trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ tam giác $ABD$  sao cho \(BD = 4cm,\) \(AD = 5cm.\) Chọn câu đúng.


Câu 37 Vận dụng

Cho tam giác $ABC$ có \(\widehat A = {90^0}\), tia phân giác $BD$  của góc $B$ (\(D \in AC\)). Trên cạnh $BC$  lấy điểm $E$  sao cho $BE = BA.$ Hai góc nào sau đây bằng nhau?


Câu 38 Vận dụng

Số tam giác cân trong hình vẽ dưới đây là:


Câu 39 Vận dụng cao

Cho tam giác \(ABC\) có \(\widehat A = 120^\circ .\) Trên tia phân giác của góc \(A\) lấy điểm \(D\) sao cho \(AD = AB + AC.\) Khi đó tam giác \(BCD\) là tam giác gì?