Đề kiểm tra 45 phút chương 1: Số hữu tỉ, số thực - Đề số 1

Số câu: 25 câu  Thời gian làm bài: 45 phút


Phạm vi kiểm tra: Toàn bộ chương 1: Số hữu tỉ, số thực

Bắt đầu làm bài
Câu 1 Thông hiểu

Số  ${x^{12}}$ (với $x \ne 0$)  không bằng số nào trong các số sau đây ?


Câu 3 Thông hiểu

Kết quả của phép tính $\dfrac{2}{3} + \dfrac{4}{5}$ là:


Câu 4 Thông hiểu

Số thập phân $0,35$ được viết dưới dạng phân số tối giản thì tổng tử số và mẫu số của phân số đó là:


Câu 5 Thông hiểu

Tìm tất cả các giá trị $x$  thoả mãn : $\left| x \right| = \dfrac{1}{2}$.


Câu 7 Thông hiểu

Biết \(\dfrac{x}{y} = \dfrac{9}{{11}}\) và \(x + y = 60\). Hai số $x;y$ lần lượt là:


Câu 8 Thông hiểu

Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính \(\dfrac{{ - 2}}{{13}} + \dfrac{{ - 11}}{{26}}\)


Câu 9 Thông hiểu

Số \( - \dfrac{2}{3}\) được biểu diễn trên trục số bởi hình vẽ nào dưới đây?


Câu 12 Thông hiểu

Giá trị nào dưới đây của \(x\) thỏa mãn \(2,5:7,5 = x:\dfrac{3}{5}\)


Câu 14 Vận dụng

Tìm số $x$  thoả mãn: \(x:\left( {\dfrac{2}{5} - 1\dfrac{2}{5}} \right) = 1.\)


Câu 15 Vận dụng

Gọi ${x_0}$ là giá trị thỏa mãn  \(\dfrac{5}{7}:x - \dfrac{2}{5} = \dfrac{1}{3}\). Chọn câu đúng.


Câu 16 Vận dụng

Tổng các giá trị của \(x\) thỏa mãn \(\left| {x + \dfrac{2}{5}} \right| - 2 =  - \dfrac{1}{4}\) là


Câu 17 Vận dụng

Cho biểu thức $A = \dfrac{{{2^7}{{.9}^3}}}{{{6^5}{{.8}^2}}}$. Chọn khẳng định đúng.


Câu 18 Vận dụng

Cho ${20^n}\;:\;{5^n} = 4$ thì  :


Câu 19 Vận dụng

Giá trị nào của $x$ thỏa mãn \(\dfrac{3}{{1 - 2x}} = \dfrac{{ - 5}}{{3x - 2}}\)


Câu 21 Vận dụng

Có bao nhiêu bộ số \(x;y\) thỏa mãn \(\dfrac{x}{5} = \dfrac{y}{4}\) và \({x^2} - {y^2} = 9\).


Câu 22 Vận dụng

Cho \(\dfrac{x}{2} = \dfrac{y}{5}\) và \(xy = 10\). Tính $x - y$ biết \(x > 0;y > 0.\)


Câu 23 Vận dụng

Tính \(0,(3) + 1\dfrac{1}{9} + 0,4(2)\), ta được kết quả là


Câu 25 Vận dụng cao

Cho biết : \({1^2} + {2^2} + {3^2} + ... + {10^2} = 385\) . Tính nhanh giá trị của biểu thức sau:

\(S = \left( {{{12}^2} + {{14}^2} + {{16}^2} + {{18}^2} + {{20}^2}} \right) - \left( {{1^2} + {3^2} + {5^2} + {7^2} + {9^2}} \right)\)