Đề kiểm tra 15 phút chương 5: Khối đa diện và thể tích - Đề số 3

Số câu: 12 câu  Thời gian làm bài: 15 phút


Phạm vi kiểm tra: Từ bài khái niệm khối đa diện đến hết bài thể tích khối hộp

Bắt đầu làm bài
Câu 1 Nhận biết

Cho khối chóp có thể tích \(V\), diện tích đáy là \(S\) và chiều cao \(h\). Chọn công thức đúng:


Câu 3 Thông hiểu

Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có diện tích đáy là \(16c{m^2}\), diện tích một mặt bên là \(8\sqrt 3 c{m^2}\). Thể tích khối chóp $S.ABCD$ là:


Câu 4 Nhận biết
Câu 5 Nhận biết

Cho hình lập phương \(ABCD.A'B'C'D'\) có thể tích bằng \(8{a^3}\). Khi đó độ dài cạnh hình lập phương đã cho bằng


Câu 6 Thông hiểu

Khối đa diện lồi có \(8\) đỉnh và \(6\) mặt thì có số cạnh là:


Câu 7 Nhận biết

Đa diện đều loại \(\left\{ {5;3} \right\}\) có tên gọi nào dưới đây?


Câu 8 Thông hiểu

Cho khối lăng trụ tam giác $ABC.A'B'C'$ mà mặt bên $ABB'A'$  có diện tích bằng $4$. Khoảng cách giữa $CC'$  và mặt phẳng $\left( {ABB'A'} \right)$  bằng $7$. Thể tích khối lăng trụ là:


Câu 9 Nhận biết

Khối đa diện đều loại \(\left\{ {n;p} \right\}\) thì \(n\) là:


Câu 11 Vận dụng

Cho hình chóp \(S.ABC\) đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(A,AB = a,AC = a\sqrt 3 \). Tam giác $SBC$ đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Tính thể tích khối chóp $S.ABC$


Câu 12 Vận dụng

Cho đa diện \(ABCDEF\) có \(AD,BE,CF\) đôi một song song. \(AD \bot \left( {ABC} \right)\), \(AD + BE + CF = 5\), diện tích tam giác \(ABC\) bằng \(10\). Thể tích đa diện \(ABCDEF\) bằng