Đề kiểm tra học kì I - Đề số 4

Số câu: 30 câu  Thời gian làm bài: 40 phút


Phạm vi kiểm tra: Chương 1+2+3+4

Bắt đầu làm bài
Câu 1 Nhận biết

Trong các loại phân bón sau, phân bón hoá học kép là:


Câu 4 Thông hiểu

Dung dịch amoniac trong nước có chứa các ion nào sau đây (bỏ qua sự phân li của nước) :


Câu 5 Thông hiểu

Cacbon phản ứng với tất cả các chất nào sau đây?


Câu 6 Thông hiểu

Cách để nhận biết dung dịch có chứa muối amoni là dùng thuốc thử:


Câu 7 Nhận biết

Silic tác dụng với chất nào sau đây ở nhiệt độ thường


Câu 8 Thông hiểu

Có 4 dung dịch có nồng độ bằng nhau : HCl ( pH = a) ; H2SO4 (pH = b) ; NH4Cl (pH = c); NaOH ( pH = d). Kết quả nào sau đây đúng :


Câu 9 Thông hiểu

Khí NH3 có lẫn hơi nước. Hóa chất dùng để làm khô khí NH3


Câu 10 Thông hiểu
Câu 11 Nhận biết

Chất điện li mạnh có độ điện li (α)


Câu 12 Nhận biết
Câu 14 Nhận biết

Nước cường toan là hỗn hợp của HNO3 đặc và HCl đặc có tỉ lệ thể tích lần lượt là :


Câu 15 Thông hiểu

Dẫn luồng khí CO dư qua hỗn hợp Al2O3; CuO; MgO; Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn là


Câu 17 Thông hiểu

Chất có tính lưỡng tính là:


Câu 18 Vận dụng

Nồng độ ion H+ trong dung dịch thay đổi như thế nào để pH của dung dịch tăng lên 1 đơn vị:


Câu 19 Vận dụng

Dung dịch HCl có pH = 3, số lần cần pha loãng dung dịch để thu được dung dịch HCl có pH = 4 là:


Câu 20 Vận dụng

Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42- . Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí. Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 43 gam kết tủa. Lấy 200 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 8,96 lít khí NH3. Các phản ứng hoàn toàn, các thể tích khí đều đo ở đktc. Tổng khối lượng muối có trong 300 ml dung dịch X ?


Câu 21 Vận dụng

Cho hỗn hợp gồm N2, H2 và NH3 có tỉ khối so với hiđro là 8. Dẫn hỗn hợp đi qua H2SO4 đặc, dư thì thể tích khí còn lại một nửa. Thành phần phần trăm (%) theo thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp lần lượt là :


Câu 22 Vận dụng

Thể tích N2 thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 16 gam NH4NO2


Câu 23 Vận dụng

Hoà tan hết m gam Al vào dung dịch HNO3 dư được 0,01 mol NO và 0,015 mol N2O là các sản phẩm khử của N+5. Giá trị của m là


Câu 24 Vận dụng

Trộn 200 ml dung dịch Ca(H2PO4)2 1M với 200 ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Khối lượng kết tủa thu được là:


Câu 25 Vận dụng

Thể tích khí NO2 thoát ra ở đktc khi cho 0,12 gam cacbon tác dụng hết với HNO3 đặc nguội (coi phản ứng xảy ra hoàn toàn) là


Câu 26 Vận dụng

Khi nung 200 kg đá vôi chứa 10% tạp chất. Nếu hiệu suất phản ứng đạt 90% thì lượng vôi sống thu được là


Câu 27 Vận dụng

Cho 3,36 lít khí CO (đktc) phản ứng vừa đủ với 20 gam hỗn hợp X gồm CuO và MgO. Phần trăm khối lượng của  MgO trong X là


Câu 28 Vận dụng

Nhỏ từ từ V lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch chứa x mol NaHCO3 và y mol BaCl2. Đồ thị sau đây biểu diễn sự phụ thuộc giữa số mol kết tủa và thể tích dung dịch Ba(OH)2.

 

Giá trị x, y tương ứng là


Câu 29 Vận dụng cao

Trộn dung dịch X chứa OH- (0,17 mol), Na+ (0,02 mol) và Ba2+ với dung dịch Y chứa CO32- (0,03 mol), Na+  (0,1 mol) và HCO3thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là


Câu 30 Vận dụng cao

Hấp thụ hết 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X. Cho từ từ đến hết 100 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được 2,688 lít khí (đktc). Mặt khác, cho 100 ml dung dịch X tác dụng với đung dịch Ba(OH)2 dư, thu được 39,4 gam kết tủa. Giá trị của x là