Đề kiểm tra học kì I - Đề số 1

Số câu: 30 câu  Thời gian làm bài: 45 phút


Phạm vi kiểm tra: Chương 1 + 2 + 3 + 4

Bắt đầu làm bài
Câu 1 Nhận biết

Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng

(a) bông khô                                  

(b) bông có tẩm nước

(c) bông có tẩm nước vôi trong

(d) bông có tẩm giấm ăn

Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là:


Câu 2 Thông hiểu

Tính pH của 300ml dung dịch (gồm 100 ml Ba(OH)2 0,1M và 200 ml NaOH 0,05M)


Câu 3 Thông hiểu

CO2 không cháy và không duy trì sự cháy nhiều chất nên được dùng để dập tắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây?


Câu 4 Nhận biết

Dãy sắp xếp các dung dịch loãng có nồng độ mol/l như nhau theo thứ tự pH tăng dần là


Câu 5 Nhận biết
Câu 7 Nhận biết

Một chất Y có tính chất sau:

- Không màu, rất độc.

- Cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh và sinh ra chất khí làm đục nước vôi trong. Y là:


Câu 8 Nhận biết

Dung dịch nào sau đây làm quì tím chuyển sang màu đỏ?


Câu 10 Thông hiểu

Cho sơ đồ phản ứng : FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số cân bằng của HNO3 trong phản ứng là :


Câu 12 Thông hiểu

Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo ra sản phẩm đều là chất khí?


Câu 14 Nhận biết

Các nguyên tử thuộc nhóm IVA có cấu hình e lớp ngoài cùng là


Câu 15 Nhận biết

Chất nào trong các chất sau là chất điện li?


Câu 16 Nhận biết

Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể


Câu 17 Nhận biết

Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố


Câu 18 Nhận biết

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của nguyên tố


Câu 19 Thông hiểu

Một dung dịch chứa x mol Na+, y mol Ca2+, z mol HCO3-, t mol Cl-. Hệ thức quan hệ giữa x, y , z, t được xác định là:


Câu 20 Thông hiểu

Chất nào dưới đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?


Câu 21 Thông hiểu

Hòa tan hoàn toàn m gam Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch A chứa 0,6 mol Al3+


Câu 22 Vận dụng

Dung dịch K2SO4 0,05M có nồng độ mol ion K+ bằng


Câu 23 Vận dụng

Hòa tan 0,62 gam Na2O vào 7,2 gam NaOH vào nước được 2 lít dung dịch A. pH của dung dịch A bằng


Câu 24 Vận dụng

Cho muối X vào dung dịch NaOH đun nhẹ thấy có khí mùi khai bay ra. Mặt khác, cho muối X vào dung dịch H2SO4 loãng sau đó cho Cu vào thấy Cu tan ra và có khí không màu bay lên và hóa nâu ngoài không khí. X có thể là


Câu 25 Vận dụng

Hoà tan hết hỗn hợp X gồm Zn và ZnO trong dung dịch HNO3 loãng dư thấy không có khí bay ra và trong dung dịch chứa 113,4 gam Zn(NO3)2 và 8 gam NH4NO3. Phần trăm khối lượng Zn trong X là


Câu 26 Vận dụng

Có 5 lọ mất nhãn đựng 5 chất bột màu trắng: NaCl, Na2CO3, Na2SO4, BaCO3, BaSO4. Chỉ dùng nước và khí CO2 thì có thể nhận được mấy chất


Câu 27 Vận dụng

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí CO2 ; 2,80 lít N2 (các thể tích đo ở đktc) và 20,25 gam H2O. CTPT của X là :


Câu 29 Vận dụng cao

Hòa tan hoàn toàn 21,38 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, FeCO3 và FeCl2 (trong đó nguyên tố oxi chiếm 14,967% về khối lượng) vào dung dịch chứa HCl và 0,16 mol NaNO3, thu được dung dịch Y chỉ chứa 47,82 gam muối của kim loại và hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 là 17 (trong đó có một khí hóa nâu trong không khí). Cho Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư, thu được 115,54 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của FeCl2 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?


Câu 30 Vận dụng cao

Trộn V1 lít dung dịch axit mạnh (pH = 5) với V2 lít kiềm mạnh (pH = 9) theo tỉ lệ thể tích nào sau đây để thu được dung dịch có pH = 6