Đề kiểm tra 15 phút chương 4: Giới hạn - Đề số 2

Số câu: 12 câu  Thời gian làm bài: 15 phút


Phạm vi kiểm tra: Từ bài giới hạn dãy số đến hết bài các dạng vô định

Bắt đầu làm bài
Câu 2 Nhận biết

Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to {3^ + }} \dfrac{{\left| {x - 3} \right|}}{{3x - 9}}$ bằng?


Câu 3 Thông hiểu
Câu 4 Thông hiểu

Giá trị của \(D = \lim \dfrac{{\sqrt {{n^2} + 1}  - \sqrt[3]{{3{n^3} + 2}}}}{{\sqrt[4]{{2{n^4} + n + 2}} - n}}\) bằng:


Câu 5 Nhận biết

Cho cấp số nhân lùi vô hạn \(\left( {{u_n}} \right)\) công bội $q$. Đặt \(S = {u_1} + {u_2} + ... + {u_n} + ...\) thì:


Câu 6 Nhận biết

Tính $\mathop {\lim }\limits_{x \to  - 1} \left( {{x^2} - x + 7} \right)$ bằng?


Câu 7 Thông hiểu

Giá trị \(\lim \dfrac{{\sin \left( {n!} \right)}}{{{n^2} + 1}}\) bằng


Câu 8 Thông hiểu

Cho hàm số \(f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\dfrac{{2x}}{{\sqrt {1 - x} }}}\,\,khi\,\,{x < 1}\\{\sqrt {3{x^2} + 1} }\,\,khi\,\,{x \ge 1}\end{array}} \right..\) Khi đó \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {1^ + }} f\left( x \right)\) là:


Câu 9 Vận dụng

Tính giới hạn của dãy số  ${u_n} = q + 2{q^2} + ... + n{q^n}$ với  \(\left| q \right| < 1\)              


Câu 10 Vận dụng

Giá trị của \(C = \lim \dfrac{{\sqrt[4]{{3{n^3} + 1}} - n}}{{\sqrt {2{n^4} + 3n + 1}  + n}}\) bằng:


Câu 12 Vận dụng

Giá trị của giới hạn $\,\mathop {\lim }\limits_{x \to  + \infty } \,\,\left( {\sqrt {{x^2} + x}  - \sqrt[3]{{{x^3} - {x^2}}}} \right)$ là: