Đề kiểm tra học kì 1 - Đề số 04

Số câu: 30 câu  Thời gian làm bài: 45 phút


Phạm vi kiểm tra: Ôn tập chương 1, 2 và 3

Bắt đầu làm bài
Câu 1 Nhận biết

Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh hay chậm của vận tốc:


Câu 5 Thông hiểu

Ba lực \(\overrightarrow {{F_1}} ,\overrightarrow {{F_2}} ,\overrightarrow {{F_3}} \)  tác dụng lên cùng một vật rắn giữ cho vật cân bằng. Vật tiếp tục cân bằng nếu


Câu 6 Thông hiểu
Câu 8 Nhận biết

Khi loại bỏ được ảnh hưởng của không khí thì các vật sẽ rơi:


Câu 13 Nhận biết

Mômen lực được xác định bằng công thức:


Câu 14 Thông hiểu

Phải tác dụng vào vật có khối lượng là \(5kg\) theo phương ngang một lực là bao nhiêu để vật thu được gia tốc là \(1m/{s^2}\)


Câu 15 Vận dụng

Hình sau cho biết đồ thị tọa độ của một chiếc xe chuyền động trên đường thẳng. Vận tốc của xe là:


Câu 16 Vận dụng

Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính \(r = 100cm\) với gia tốc hướng tâm \({a_{ht}} = 4{\rm{ }}cm/{s^2}\). Chu kì \(T\) trong chuyển động của vật đó là:


Câu 17 Vận dụng

A ngồi trên một toa tàu chuyển động với vận tốc 15 km/h đang rời ga. B ngồi trên một toa tàu khác chuyển động với vận tốc 10 km/h đang vào ga. Hai đường tàu song song với nhau. Tính vận tốc của B đối với A. Chọn chiều dương là chiều chuyển động của tàu A.


Câu 18 Vận dụng

Một chiếc thuyền chạy ngược dòng trên một đoạn sông thẳng, sau 1 giờ đi được 9km so với bờ. Một đám củi khô trôi trên sông đó, sau 1 phút trôi được 50m so với bờ. Vận tốc của thuyền so với nước là:


Câu 19 Vận dụng

Một vật có trọng lượng P đứng cân bằng nhờ 2 dây OA làm với trần một góc 600 và OB nằm ngang. Độ lớn lực căng T1 của dây OA bằng:


Câu 20 Vận dụng

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị tốc độ được biểu diễn trên hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào các lực tác dụng vào vật cân bằng nhau?


Câu 21 Vận dụng

Một vật có khối lượng $8kg$ trượt xuống một mặt phẳng nghiêng nhẵn với gia tốc $2m/{s^2}$ . Lực gây ra gia tốc này bằng bao nhiêu? So sánh độ lớn của lực này với trọng lượng của vật. Lấy $g = 10m/{s^2}$.


Câu 22 Vận dụng

Một vật khối lượng \(2,5kg\) đang nằm yên trên mặt phẳng nằm ngang thì chịu tác dụng của lực kéo \(15N\) theo phương ngang và bắt đầu chuyển động. Biết trong 1 phút đầu tiên sau khi chịu tác dụng lực, vật đi được \(2700m\). Coi lực cản tác dụng vào vật không đổi trong quá trình chuyển động. Lực cản tác dụng vào vật bằng:


Câu 23 Vận dụng

Một vật có khối lượng $4kg$, dưới tác dụng của lực F thu được gia tốc $3m/{s^2}$. Đặt thêm vào vật một vật khác thì cũng lực ấy chỉ gây được gia tốc $2 m/{s^2}$. Khối lượng của vật đặt thêm vào là:


Câu 24 Vận dụng

Cho gia tốc trọng trường trên mặt đất là \(9,8m/{s^2}\), tính gia tốc trọng trường trên sao Hỏa. Biết khối lượng Sao Hỏa bằng \(10\% \) khối lượng Trái Đất và bán kính Sao Hỏa bằng \(0,53\) bán kính Trái Đất.


Câu 25 Vận dụng

Một lò xo gắn quả nặng, được bố trí trên mặt nghiêng không ma sát. Nếu góc nghiêng là ${30^0}$ so với phương ngang thì lò xo biến dạng \(2cm\). Nếu góc nghiêng là ${30^0}$ so với phương thẳng đứng thì lò xo biến dạng bao nhiêu?


Câu 26 Vận dụng

Một xe có khối lượng 1 tấn chuyển động qua một chiếc cầu vồng lên với tốc độ \(10m/s\). Bán kính cong của cầu \(R = 50m\). Tìm áp lực của xe lên cầu tại nơi có bán kính cong hợp với phương thẳng đứng một góc \({30^0}\)


Câu 27 Vận dụng

Một vật được ném ngang ở độ cao h so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy \(g = 10{\rm{ }}m/{s^2}\). Sau \(5s\) vật chạm đất. Độ cao h bằng:


Câu 28 Vận dụng

Hai người A và B dùng một chiếc gậy để khiêng một cỗ máy có trọng lượng 1000N. Điểm treo cỗ máy cách vai người A 60cm, cách vai người B 40cm. Lực mà người A và B phải chịu lần lượt là


Câu 29 Vận dụng cao

Một vật chuyển động có đồ thị vận tốc như hình bên. Công thức vận tốc và công thức đường đi của vật là:

 


Câu 30 Vận dụng cao

Một ô tô \(m = 1,5\) tấn chuyển động trên đường nằm ngang chịu tác dụng của lực phát động \(3300N.\) Cho xe chuyển động với vận tốc đầu \(10m/s.\) Sau khi đi \(75m\) ô tô đạt vận tốc \(72km/h.\) Tính lực ma sát giữa xe và mặt đường, thời gian ô tô chuyển động. Sau đó xe tắt máy hãm phanh sau \(4s\) xe dừng hẳn. Tính hệ số ma sát trượt giữa xe và mặt đường (lúc này xe trượt mà không lăn).