Đề kiểm tra 1 tiết chương 1: Động học chất điểm - Đề số 03

Số câu: 25 câu  Thời gian làm bài: 45 phút


Phạm vi kiểm tra: Ôn tập từ bài A1 đến bài A11

Bắt đầu làm bài
Câu 1 Thông hiểu

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có công thức vận tốc \(v{\rm{ }} = {\rm{ }} - 12{\rm{ }} - {\rm{ }}3t\). Vật chuyển động


Câu 3 Thông hiểu

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là \(0,0504\). Số chữ số có nghĩa là:


Câu 8 Thông hiểu

Đồ thị tọa độ - thời gian trong chuyển động thẳng của chất điểm có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào chất điểm chuyển động thẳng đều?


Câu 10 Nhận biết

Chọn phát biểu đúng về chuyển động thẳng chậm dần đều theo chiều âm của trục tọa độ.


Câu 14 Vận dụng

Một chiếc xe từ $A$ đến $B$ mất một khoảng thời gian t với tốc độ trung bình là $48 km/h$. Trong $1/4$ khoảng thời gian đầu nó chạy với tốc độ trung bình là ${v_1} = 30 km/h$. Trong khoảng thời gian còn lại nó chạy với tốc độ trung bình bằng:


Câu 15 Vận dụng

Vật chuyển động thẳng đều có đồ thị tọa độ - thời gian như hình sau:

Phương trình chuyển động của vật có dạng nào sau đây?


Câu 16 Vận dụng

Cho đồ thị tọa độ - thời gian của một ô-tô chuyển động thẳng, tốc độ của nó là \(2m/s\). Tọa độ của ô-tô lúc \(t = 4s\) là:


Câu 17 Vận dụng

Một chiếc xe chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Xe chạy được một đoạn đường \(s\) mất khoảng thời gian là \(10s\). Thời gian xe chạy được \(\dfrac{1}{4}\) đoạn đường đầu là:


Câu 18 Vận dụng

Một chiếc xe bắt đầu tăng tốc độ từ trạng thái nghỉ với gia tốc \(2m/{s^2}\). Quãng đường xe chạy được trong giây thứ 2 là:


Câu 19 Vận dụng

Thả rơi một vật từ độ cao \(74,8m\). Thời gian để vật đi hết 20m đầu tiên và 20m cuối cùng? Lấy \(g=9,8m/s^2\)


Câu 20 Vận dụng

Từ độ cao 20m, phải ném một vật thẳng đứng với vận tốc v0 bằng bao nhiêu để vật này tới mặt đất sớm hơn 1s so với vật rơi tự do


Câu 21 Vận dụng

Hai vật chất \(A\) và \(B\) chuyển động tròn đều lần lượt trên hai đường tròn có bán kính khác nhau với \({r_A} = 4{r_B}\), nhưng có cùng chu kì. Nếu vật \(A\) chuyển động với tốc độ dài bằng \(12{\rm{ }}m/s\), thì tốc độ dài của vật \(B\) là:


Câu 22 Vận dụng

Một chiếc xe đạp chạy với vận tốc \(40{\rm{ }}km/h\) trên một vòng đua có bán kính \(100m\). Gia tốc hướng tâm của xe là:


Câu 23 Vận dụng

Một chiếc thuyền xuôi dòng từ \(A\) đến \(B\), vận tốc của dòng nước \(5km/h\). Chiều dài từ \(A\) đến \(B\) là bao nhiêu? Biết thuyền xuôi dòng mất \(2\) giờ và ngược dòng mất \(3\) giờ trên cùng đoạn đường AB


Câu 24 Vận dụng

Một chất điểm chuyển động trên một đường tròn bán kính $R = 30m$, với vận tốc $54 km/h$. Gia tốc hướng tâm của chất điểm là:


Câu 25 Vận dụng

Một ô tô chạy trên đường thẳng. Trên nửa đầu của đường đi, ô tô chuyển động với vận tốc không đổi \(20{\rm{ }}km/h\). Trên nửa quãng đường sau, ô tô chạy với vận tốc không đổi \(30{\rm{ }}km/h\). Vận tốc trung bình trên cả quãng đường là: