Xã
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Đơn vị hành chính có số ở nông thôn, bao gồm một số thôn.
2.
danh từ
Chức vị ở làng xã thời phong kiến, có thể bỏ tiền ra mua, lớn hơn nhiêu.
Ví dụ:
Chức xã thời phong kiến nhiều nơi là hàng hóa quyền lực.
3.
danh từ
bà xã, ông xã. Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ đơn vị hành chính hoặc trong cách gọi thân mật như "bà xã", "ông xã".
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Phổ biến khi đề cập đến đơn vị hành chính hoặc lịch sử phong kiến.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong bối cảnh lịch sử hoặc miêu tả đời sống nông thôn.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
- Thân mật khi dùng trong ngữ cảnh gia đình ("bà xã", "ông xã").
- Trang trọng khi dùng trong ngữ cảnh hành chính.
- Trung tính khi dùng trong ngữ cảnh lịch sử.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng trong ngữ cảnh hành chính khi nói về đơn vị hành chính cấp xã.
- Tránh dùng "xã" trong ngữ cảnh không liên quan đến hành chính hoặc gia đình.
- Biến thể "bà xã", "ông xã" chỉ dùng trong ngữ cảnh thân mật.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với từ "xã" trong "bà xã", "ông xã" khi không rõ ngữ cảnh.
- Khác biệt với "phường" hay "quận" trong hệ thống hành chính.
- Chú ý ngữ cảnh để tránh hiểu nhầm ý nghĩa.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định như "một", "các"; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "xã hội", "xã trưởng".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các từ chỉ định (một, các), tính từ (lớn, nhỏ), động từ (quản lý, phát triển).
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





