Vá quàng

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
áo dài kiểu cũ đã vá thay vai và một phần ống tay bằng vải khác.
Ví dụ: Chị giữ lại chiếc áo dài vá quàng ở vai và ống tay để mặc ngày giỗ.
Nghĩa: áo dài kiểu cũ đã vá thay vai và một phần ống tay bằng vải khác.
1
Học sinh tiểu học
  • Chiếc áo dài của bà đã vá quàng bằng miếng vải xanh ở vai và tay.
  • Mẹ chỉ cho em chỗ áo dài vá quàng, nhìn khác màu ở vai.
  • Bà mặc áo dài vá quàng, miếng vải ở ống tay trông nổi bật.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Trong buổi diễn văn nghệ, cô mặc chiếc áo dài cũ đã vá quàng ở vai và nửa ống tay, trông vừa lạ vừa thân thuộc.
  • Bức ảnh đen trắng chụp người phụ nữ với áo dài vá quàng, phần vai và tay khác màu như kể một câu chuyện cũ.
  • Áo dài của ngoại vá quàng, đường may ở vai nối sang ống tay hiện rõ nhưng vẫn gọn ghẽ.
3
Người trưởng thành
  • Chị giữ lại chiếc áo dài vá quàng ở vai và ống tay để mặc ngày giỗ.
  • Áo dài vá quàng, mảng vải lạ màu ở vai nối xuống tay, như mảnh ký ức được khâu vào hiện tại.
  • Trong tủ mẹ còn một chiếc áo dài vá quàng, đường kim đều đặn cứu lại cả dáng áo lẫn những tháng ngày tiết kiệm.
  • Người thợ may lật mặt trái, xem kỹ chỗ vá quàng ở vai và phần tay, quyết định thêm một đường chần cho vững.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : áo dài kiểu cũ đã vá thay vai và một phần ống tay bằng vải khác.
Từ đồng nghĩa:
vá vai vá víu
Từ trái nghĩa:
nguyên vai lành lặn
Từ Cách sử dụng
vá quàng trung tính, mô tả cụ thể, sắc thái cổ/địa phương, hẹp về phạm vi văn hoá y phục Ví dụ: Chị giữ lại chiếc áo dài vá quàng ở vai và ống tay để mặc ngày giỗ.
vá vai trung tính, hẹp nghĩa gần kề, ngữ vực thợ may/dân gian Ví dụ: Cái áo ấy đã vá vai bằng mảnh vải khác.
vá víu khẩu ngữ, nhẹ khái quát, tính chắp vá; dùng được khi nhấn vá chỗ vai/ống tay Ví dụ: Áo dài cũ được vá víu ở phần vai và tay.
nguyên vai trung tính, tả trạng thái không vá, văn nói/viết Ví dụ: Áo còn nguyên vai, chưa phải vá quàng.
lành lặn trung tính, phổ thông; chỉ trạng thái không rách/không vá Ví dụ: Chiếc áo vẫn lành lặn, đâu cần vá quàng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện trong các tác phẩm văn học miêu tả trang phục truyền thống hoặc phong cách cổ điển.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái cổ điển, gợi nhớ về trang phục truyền thống.
  • Phong cách nghệ thuật, có thể tạo cảm giác hoài niệm.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả trang phục truyền thống hoặc trong bối cảnh văn học.
  • Tránh dùng trong giao tiếp hiện đại hoặc văn bản chính thức.
  • Thường không có biến thể phổ biến.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ hành động vá khác, cần chú ý ngữ cảnh.
  • Không nên dùng để miêu tả trang phục hiện đại.
  • Để sử dụng tự nhiên, nên kết hợp với các từ ngữ miêu tả trang phục cổ điển.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu, diễn tả hành động sửa chữa quần áo bằng cách vá thêm vải khác.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, kết hợp giữa "vá" và "quàng" để chỉ hành động vá không cẩn thận hoặc vá tạm bợ.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "cô ấy vá quàng chiếc áo".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ chỉ đồ vật cần vá (như áo, quần) và có thể đi kèm với trạng từ chỉ cách thức (như nhanh chóng, tạm bợ).
sửa khâu may đắp chắp nối rách sờn
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...