Tuyệt tác

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
danh từ
(thường dùng phụ sau d.). Tác phẩm văn học, nghệ thuật hay, đẹp đến mức coi như không còn có thể có cái hơn.
Ví dụ: Bức ảnh chụp khoảnh khắc hoàng hôn ấy đúng là một tuyệt tác.
Nghĩa: (thường dùng phụ sau d.). Tác phẩm văn học, nghệ thuật hay, đẹp đến mức coi như không còn có thể có cái hơn.
1
Học sinh tiểu học
  • Bức tranh này là một tuyệt tác của bảo tàng.
  • Bài thơ ấy được cô giáo khen là tuyệt tác của lớp.
  • Bức tượng ngoài sân trường đẹp đến mức ai cũng gọi là tuyệt tác.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Tập truyện vừa mượn ở thư viện được thầy giới thiệu là một tuyệt tác của văn học hiện đại.
  • Khúc nhạc vang lên, bạn em bảo đó là tuyệt tác mà cậu nghe mãi không chán.
  • Trong giờ Mỹ thuật, cô cho xem một tuyệt tác hội họa và kể chuyện đời của họa sĩ.
3
Người trưởng thành
  • Bức ảnh chụp khoảnh khắc hoàng hôn ấy đúng là một tuyệt tác.
  • Có những tuyệt tác không ồn ào, chúng lặng lẽ khiến ta nín lặng khi đứng trước.
  • Anh bảo, nếu đời người gặp được một tuyệt tác, hãy đứng gần hơn và nhìn cho kỹ.
  • Trong căn phòng nhỏ, cuốn tiểu thuyết đặt trên bàn như một tuyệt tác vừa kịp cứu rỗi một ngày mệt mỏi.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : (thường dùng phụ sau d.). Tác phẩm văn học, nghệ thuật hay, đẹp đến mức coi như không còn có thể có cái hơn.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ Cách sử dụng
tuyệt tác mức độ rất mạnh; khen ngợi tối cao; trang trọng/văn chương; dùng hạn chế trong phê bình nghệ thuật Ví dụ: Bức ảnh chụp khoảnh khắc hoàng hôn ấy đúng là một tuyệt tác.
kiệt tác mức độ rất mạnh; trang trọng/chuyên môn; dùng phổ biến trong phê bình Ví dụ: Bức tranh này xứng đáng được coi là một kiệt tác.
thứ phẩm mức độ mạnh; trung tính–tiêu cực; ngữ vực hành chính/kinh tế; đối lập về chất lượng Ví dụ: Những bản in lỗi bị xếp vào loại thứ phẩm.
phế phẩm mức độ rất mạnh; tiêu cực; hành chính/kỹ thuật; chỉ sản phẩm hỏng, đối lập cực đoan về chất lượng Ví dụ: Các bản khắc sai bị loại bỏ như phế phẩm.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến, thường chỉ dùng trong các cuộc trò chuyện có tính học thuật hoặc khi nói về nghệ thuật.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường dùng để mô tả các tác phẩm nghệ thuật, văn học có giá trị cao.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Phổ biến, dùng để tôn vinh các tác phẩm xuất sắc.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện sự tôn kính, ngưỡng mộ đối với tác phẩm.
  • Phong cách trang trọng, thường dùng trong văn viết và nghệ thuật.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh giá trị cao của một tác phẩm.
  • Tránh dùng cho các tác phẩm chưa được công nhận rộng rãi.
  • Thường đi kèm với các tác phẩm đã có danh tiếng.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ như "kiệt tác", cần chú ý ngữ cảnh để chọn từ phù hợp.
  • Không nên lạm dụng từ này để tránh làm giảm giá trị của nó.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định như "một", "cái"; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "một tuyệt tác văn học".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với tính từ ("tuyệt tác vĩ đại"), động từ ("là tuyệt tác"), và các từ chỉ định ("một tuyệt tác").
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...