Truyền

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Để lại cái mình đang nắm giữ cho người khác, thường thuộc thế hệ sau.
2.
động từ
(Hiện tượng vật lí) đưa dẫn từ nơi này đến nơi khác.
3.
động từ
Lan rộng ra hoặc làm lan rộng ra cho nhiều người, nhiều nơi biết.
4.
động từ
Đưa vào trong cơ thể người khác.
5.
động từ
(ct). Ra lệnh.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng khi nói về việc chia sẻ thông tin, cảm xúc hoặc bệnh tật.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để mô tả việc chuyển giao thông tin, kiến thức hoặc mệnh lệnh.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Dùng để tạo hình ảnh về sự lan tỏa của cảm xúc, ý tưởng hoặc di sản văn hóa.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường gặp trong ngữ cảnh vật lý, y học hoặc công nghệ thông tin.
2
Sắc thái & phong cách
  • Từ "truyền" mang sắc thái trung tính, có thể dùng trong cả ngữ cảnh trang trọng và không trang trọng.
  • Thường xuất hiện trong văn viết và các tài liệu chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn diễn đạt ý nghĩa về sự chuyển giao hoặc lan tỏa.
  • Tránh dùng khi ý nghĩa không liên quan đến sự chuyển giao hoặc lan tỏa.
  • Có thể thay thế bằng từ "chuyển" trong một số ngữ cảnh không chính thức.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "chuyển" trong một số ngữ cảnh.
  • Chú ý đến ngữ cảnh để chọn từ phù hợp, tránh dùng sai nghĩa.
  • Hiểu rõ ngữ cảnh để sử dụng từ "truyền" một cách tự nhiên và chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ và trước bổ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "truyền đạt", "truyền tải".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (truyền thông tin), phó từ (truyền nhanh), và lượng từ (truyền một lần).

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới