Tiến công
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
Tiến đánh.
Ví dụ:
Quân chủ lực mở màn tiến công, đánh chiếm mục tiêu đầu cầu.
2.
động từ
Hoạt động với khí thế mạnh mẽ, khắc phục khó khăn trở ngại nhằm đạt mục đích nhất định.
Ví dụ:
Chúng tôi tiến công vào các nút thắt của dự án để kịp hạn.
Nghĩa 1: Tiến đánh.
1
Học sinh tiểu học
- Quân ta tiến công vào đồn địch để giành lại làng.
- Đội bảo vệ bất ngờ tiến công, khiến kẻ xấu bỏ chạy.
- Trên bản đồ, mũi tên màu đỏ chỉ hướng tiến công của quân đội.
2
Học sinh THCS – THPT
- Rạng sáng, đơn vị đồng loạt tiến công, phá vỡ phòng tuyến kiên cố.
- Chỉ cần do dự một nhịp, mũi tiến công sẽ mất bất ngờ và chịu thiệt.
- Trong trận giả định, cánh quân bên trái thọc sâu, còn chủ lực tiến công chính diện.
3
Người trưởng thành
- Quân chủ lực mở màn tiến công, đánh chiếm mục tiêu đầu cầu.
- Đòn tiến công bất ngờ làm tan rã thế trận tưởng như vững như bàn thạch.
- Sau nhiều ngày bao vây, họ chọn giờ đẹp để nổ súng tiến công, cắt đôi tuyến tiếp tế.
- Không có trinh sát tốt, mũi tiến công rất dễ sa vào ổ hỏa lực đối phương.
Nghĩa 2: Hoạt động với khí thế mạnh mẽ, khắc phục khó khăn trở ngại nhằm đạt mục đích nhất định.
1
Học sinh tiểu học
- Cả lớp cùng tiến công bài toán khó cho đến khi ra đáp số.
- Đội bóng nhỏ quyết tâm tiến công từng phút, không bỏ cuộc.
- Bạn Lan tiến công đống bài tập, làm xong sớm để chơi với em.
2
Học sinh THCS – THPT
- Nhóm dự án chia việc rõ ràng rồi đồng loạt tiến công các phần còn yếu.
- Bạn ấy đặt mục tiêu và tiến công từng bước, từ ôn từ vựng đến luyện đề.
- Nhiều trở ngại ập đến, nhưng tinh thần tiến công giúp lớp vẫn hoàn thành kế hoạch.
3
Người trưởng thành
- Chúng tôi tiến công vào các nút thắt của dự án để kịp hạn.
- Sáng suốt nhất là tiến công vào thói trì hoãn trước khi nó bào mòn ý chí.
- Doanh nghiệp quyết liệt tiến công thị trường mới, chấp nhận thử và sai.
- Đêm xuống, tôi pha cà phê và lặng lẽ tiến công chồng hồ sơ còn dang dở.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





