Thô sơ
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Đơn giản, sơ sài, chưa được nâng cao về mặt kĩ thuật.
Ví dụ:
Xưởng nhỏ này dùng dụng cụ thô sơ.
Nghĩa: Đơn giản, sơ sài, chưa được nâng cao về mặt kĩ thuật.
1
Học sinh tiểu học
- Chiếc bè thô sơ trôi trên sông.
- Cái lều thô sơ che mưa nắng cho bác thợ săn.
- Bộ đồ chơi tự làm còn thô sơ nhưng em rất thích.
2
Học sinh THCS – THPT
- Chiếc máy xay bằng tay khá thô sơ nhưng vẫn dùng được.
- Mô hình robot của nhóm còn thô sơ, dây dợ lộ ra ngoài.
- Trang web đầu tiên của bạn ấy khá thô sơ, chỉ có vài trang chữ.
3
Người trưởng thành
- Xưởng nhỏ này dùng dụng cụ thô sơ.
- Thời điểm khởi nghiệp, chúng tôi làm bản demo rất thô sơ để thử ý tưởng.
- Kỹ thuật chữa cháy ở làng còn thô sơ, chủ yếu dựa vào xô chậu và vòi nước.
- Trong chiến dịch khảo cổ, họ chỉ có thiết bị thô sơ nên phải đo đạc thủ công.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





