Sâm sấm

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
xem sẩm (láy).
Ví dụ: Ngoài cửa sổ đã sâm sấm, tôi khép rèm lại.
Nghĩa: xem sẩm (láy).
1
Học sinh tiểu học
  • Trời chiều sâm sấm, mẹ gọi em vào nhà.
  • Mây kéo đến, sân bỗng sâm sấm.
  • Góc lớp sâm sấm nên cô bật đèn.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Mới cuối buổi, bầu trời đã sâm sấm như báo mưa.
  • Con hẻm sâm sấm khiến bước chân tôi chậm lại.
  • Bức ảnh chụp phòng cũ sâm sấm, gợi cảm giác lặng lẽ.
3
Người trưởng thành
  • Ngoài cửa sổ đã sâm sấm, tôi khép rèm lại.
  • Ánh sáng hụt dần, căn phòng sâm sấm như giữ lại một ngày dài mỏi mệt.
  • Con đường quê sâm sấm sau rặng tre, tiếng dế khiến đêm như sâu thêm.
  • Khi tâm trạng xuống, cảnh vật quanh mình cũng như sâm sấm, lặng mà nặng.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong thơ ca hoặc văn xuôi để tạo âm điệu và hình ảnh.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái miêu tả, tạo cảm giác về màu sắc hoặc trạng thái.
  • Phong cách nghệ thuật, thường dùng trong văn chương để tạo hình ảnh sinh động.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn tạo âm điệu hoặc nhấn mạnh trong văn chương.
  • Tránh dùng trong văn bản chính thức hoặc giao tiếp hàng ngày vì không phổ biến.
  • Thường đi kèm với các từ láy khác để tăng cường hiệu ứng miêu tả.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "sẩm" do sự tương đồng về âm thanh.
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng cách.
  • Không nên dùng trong các tình huống cần sự rõ ràng và chính xác cao.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm định ngữ hoặc vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa hoặc đứng sau chủ ngữ làm vị ngữ; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất sâm sấm".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hơi".

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới

BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...