Phích
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Bình bằng kim loại hoặc thuỷ tinh tráng thuỷ ngân, có hai lớp vỏ, giữa là khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ nguyên nhiệt độ trong nhiều giờ của vật chứa đựng trong đó.
Ví dụ:
Phích giúp giữ nhiệt cho nước uống trong thời gian dài.
2.
danh từ
Dụng cụ để cắm vào ổ cắm nối dòng điện với đồ dùng điện.
Ví dụ:
Phích điện nối thiết bị với nguồn điện.
3.
danh từ
(kng.). Phiếu miêu tả đặc điểm sách, báo, tư liệu thường dùng ở các thư viện.
Ví dụ:
Thư viện cũ vẫn lưu các phích mục lục trong hộc gỗ.
Nghĩa 1: Bình bằng kim loại hoặc thuỷ tinh tráng thuỷ ngân, có hai lớp vỏ, giữa là khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ nguyên nhiệt độ trong nhiều giờ của vật chứa đựng trong đó.
1
Học sinh tiểu học
- Mẹ rót trà nóng vào phích để bố uống cả buổi vẫn ấm.
- Con đổ sữa vào phích để mang đến lớp, đến giờ ra chơi vẫn còn ấm.
- Nhà em mang phích nước đá đi dã ngoại nên ai cũng được uống mát.
2
Học sinh THCS – THPT
- Buổi cắm trại, nhóm mình đựng canh trong phích nên đến trưa vẫn thơm nóng.
- Bà bảo đậy nắp phích cho kín, kẻo nhiệt thoát ra thì nước nhanh nguội.
- Trời rét, ly cacao rót từ phích bốc khói làm tay mình ấm lên ngay.
3
Người trưởng thành
- Phích giúp giữ nhiệt cho nước uống trong thời gian dài.
- Sáng sớm rót trà vào phích, đến cuối giờ làm vẫn còn hương ấm áp.
- Những chuyến xe đêm, một phích nước gừng nhỏ đủ xua cái lạnh len qua cửa kính.
- Phích cũ sứt nắp nhưng vẫn đồng hành cùng căn bếp nghèo, giữ hộ chút ấm áp của ngày.
Nghĩa 2: Dụng cụ để cắm vào ổ cắm nối dòng điện với đồ dùng điện.
1
Học sinh tiểu học
- Bố nhắc con rút phích quạt ra khi không dùng nữa.
- Khi cắm phích vào ổ, con phải lau tay khô.
- Cô dặn cả lớp không tự ý chạm vào phích điện.
2
Học sinh THCS – THPT
- Trước khi kéo phích ra, mình tắt công tắc để an toàn.
- Phích máy sấy bị lỏng, cắm vào ổ cứ chập chờn.
- Vừa nghe tạch một cái, mình vội rút phích, sợ bị chập điện.
3
Người trưởng thành
- Phích điện nối thiết bị với nguồn điện.
- Ổ cắm lỏng, tôi xoay nhẹ phích cho khít rồi bật lại công tắc.
- Đêm mưa sấm sét, thói quen của tôi là rút phích khỏi ổ để tránh rủi ro.
- Phích bị sứt vỏ cách điện, một vết nứt nhỏ mà khiến tôi cảnh giác hơn với mọi thao tác.
Nghĩa 3: (kng.). Phiếu miêu tả đặc điểm sách, báo, tư liệu thường dùng ở các thư viện.
1
Học sinh tiểu học
- Cô thủ thư đưa em một phích để tra sách nhanh hơn.
- Em đọc phích và biết cuốn truyện nằm ở kệ nào.
- Bạn tra phích rồi ghi lại tên tác giả vào vở.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn Lan lần theo phích thư mục để tìm số định danh của cuốn tham khảo.
- Thầy hướng dẫn cách ghi phích cho bài sưu tầm sử địa.
- Lần giở từng phích mục lục, mình thấy cả một kho sách hiện ra trên giấy nhỏ.
3
Người trưởng thành
- Thư viện cũ vẫn lưu các phích mục lục trong hộc gỗ.
- Một tấm phích ghi đủ nhan đề, tác giả, năm in, như chiếc bản đồ dẫn tới cuốn sách cần tìm.
- Khi biên mục, chị thủ thư nắn nót từng con chữ trên phích, sợ sai một dòng là lạc cả ngăn kệ.
- Giữa thời số hoá, những chiếc phích vàng ố gợi nhớ một nhịp đọc chậm rãi, trầm tĩnh.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: Bình bằng kim loại hoặc thuỷ tinh tráng thuỷ ngân, có hai lớp vỏ, giữa là khoảng chân không cách nhiệt, dùng để giữ nguyên nhiệt độ trong nhiều giờ của vật chứa đựng trong đó.
Từ đồng nghĩa:
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| phích | Trung tính, thông dụng. Ví dụ: Phích giúp giữ nhiệt cho nước uống trong thời gian dài. |
| bình thuỷ | Trung tính, thông dụng, phổ biến ở miền Nam. Ví dụ: Mẹ tôi thường dùng bình thủy để giữ nước nóng pha trà. |
Nghĩa 2: Dụng cụ để cắm vào ổ cắm nối dòng điện với đồ dùng điện.
Từ đồng nghĩa:
chui cắm
| Từ | Cách sử dụng |
|---|---|
| phích | Trung tính, thông dụng. Ví dụ: Phích điện nối thiết bị với nguồn điện. |
| chui cắm | Trung tính, thông dụng, phổ biến ở miền Bắc. Ví dụ: Kiểm tra xem chui cắm đã vào ổ điện chưa. |
Nghĩa 3: (kng.). Phiếu miêu tả đặc điểm sách, báo, tư liệu thường dùng ở các thư viện.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ bình giữ nhiệt, ví dụ "phích nước".
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng trong các tài liệu kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng thiết bị điện.
- Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng trong ngành điện và thư viện để chỉ dụng cụ cắm điện và phiếu miêu tả tài liệu.
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang tính chất trung tính, không biểu lộ cảm xúc.
- Phong cách sử dụng chủ yếu là kỹ thuật và thực dụng.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần chỉ rõ loại dụng cụ hoặc thiết bị cụ thể.
- Tránh dùng trong ngữ cảnh văn chương hoặc nghệ thuật.
- Có thể gây nhầm lẫn nếu không rõ ngữ cảnh, vì có nhiều nghĩa khác nhau.
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với "phích cắm" khi chỉ dụng cụ điện.
- Khác biệt với "bình giữ nhiệt" ở chỗ "phích" thường chỉ loại có cấu tạo đặc biệt với lớp chân không.
- Người học cần chú ý ngữ cảnh để sử dụng đúng nghĩa.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định như "cái", "chiếc"; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "cái phích", "phích nước".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các từ chỉ định (cái, chiếc), tính từ (lớn, nhỏ), hoặc động từ (mua, dùng).
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





