Nữ
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Người thuộc nữ giới (nói khái quát); phân biệt với nam.
Ví dụ:
Hội nghị có tỉ lệ đại biểu nữ khá cao.
2.
tính từ
(dùng phụ sau d.). (Đồ dùng) chuyên đề cho nữ giới dùng.
Ví dụ:
Shop vừa về dòng nước hoa nữ hương dịu.
3. để cấu tạo danh tử, có nghĩa “thuộc nữ giới”.
Ví dụ:
Tạp chí vừa phỏng vấn nhà văn nữ đoạt giải lớn.
Nghĩa 1: Người thuộc nữ giới (nói khái quát); phân biệt với nam.
1
Học sinh tiểu học
- Lớp em có nhiều bạn nữ rất chăm.
- .
- Trong đội múa có toàn bạn nữ.
2
Học sinh THCS – THPT
- Chi đoàn phân công một bạn nữ làm lớp phó học tập.
- Trong câu lạc bộ bóng rổ, bạn nữ cũng ném rổ rất tốt.
- Buổi tham quan, nhóm nữ phụ trách chụp ảnh và ghi chép.
3
Người trưởng thành
- Hội nghị có tỉ lệ đại biểu nữ khá cao.
- Nhiều nữ đồng nghiệp vừa giỏi chuyên môn vừa tinh tế trong giao tiếp.
- Khi tuyển dụng, doanh nghiệp cần tạo cơ hội bình đẳng cho ứng viên nữ.
- Trong lịch sử, không ít nhân vật nữ đã tạo dấu ấn bền bỉ.
Nghĩa 2: (dùng phụ sau d.). (Đồ dùng) chuyên đề cho nữ giới dùng.
1
Học sinh tiểu học
- Mẹ mua áo mưa nữ cho chị đi học.
- Cửa hàng có dép nữ màu hồng.
- Ba tặng đồng hồ nữ cho mẹ.
2
Học sinh THCS – THPT
- Bạn ấy chọn giày thể thao nữ vì kiểu dáng gọn nhẹ.
- Quầy bên phải treo đồ bơi nữ, quầy bên trái là đồ bơi nam.
- Cửa hàng giới thiệu balô nữ thiết kế ôm lưng, quai mềm.
3
Người trưởng thành
- Shop vừa về dòng nước hoa nữ hương dịu.
- Nhà may nhận đặt vest nữ theo số đo.
- Hãng ra mắt xe đạp nữ khung thấp, yên êm.
- Kệ bên này bày đồ chăm sóc da mặt nữ, phân loại rõ ràng.
Nghĩa 3: để cấu tạo danh tử, có nghĩa “thuộc nữ giới”.
1
Học sinh tiểu học
- Trường em có đội bóng đá nữ.
- Cô Lan là bác sĩ sản phụ khoa nữ.
- Xã tổ chức giải chạy việt dã nữ.
2
Học sinh THCS – THPT
- Câu lạc bộ khoa học nữ khuyến khích bạn gái thử nghiệm ý tưởng mới.
- Giải cờ vua nữ năm nay quy tụ nhiều kỳ thủ trẻ.
- Triển lãm tôn vinh doanh nhân nữ tạo cảm hứng cho tụi mình.
3
Người trưởng thành
- Tạp chí vừa phỏng vấn nhà văn nữ đoạt giải lớn.
- Liên đoàn công bố bảng xếp hạng quần vợt nữ cập nhật.
- Học viện mở chương trình lãnh đạo trẻ nữ nhằm bồi dưỡng nhân sự kế cận.
- Bảo tàng trưng bày lịch sử phong trào quyền bầu cử của giới nữ.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
- Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ người hoặc đồ vật liên quan đến nữ giới, ví dụ "bạn nữ", "đồ nữ".
- Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Sử dụng để phân biệt giới tính hoặc chỉ định đối tượng, ví dụ "nhân viên nữ", "sinh viên nữ".
- Trong văn chương / nghệ thuật: Thường xuất hiện trong các tác phẩm để miêu tả nhân vật hoặc bối cảnh liên quan đến nữ giới.
- Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Dùng để chỉ các sản phẩm hoặc dịch vụ dành riêng cho nữ giới, ví dụ "sản phẩm chăm sóc da nữ".
2
Sắc thái & phong cách
- Thường mang sắc thái trung tính, không biểu lộ cảm xúc mạnh.
- Phong cách sử dụng trang trọng hơn trong văn bản viết so với khẩu ngữ.
- Thường dùng trong ngữ cảnh cần phân biệt giới tính một cách rõ ràng.
3
Cách dùng & phạm vi
- Nên dùng khi cần chỉ rõ đối tượng hoặc sản phẩm liên quan đến nữ giới.
- Tránh dùng khi không cần thiết phải phân biệt giới tính, để tránh gây cảm giác phân biệt.
- Thường kết hợp với các từ khác để tạo thành danh từ hoặc tính từ phức, ví dụ "nữ sinh", "nữ trang".
4
Lưu ý đặc biệt
- Dễ nhầm lẫn với các từ gần nghĩa như "phụ nữ", cần chú ý ngữ cảnh sử dụng.
- Tránh lạm dụng trong các ngữ cảnh không cần thiết để tránh gây hiểu lầm.
- Chú ý đến sự nhạy cảm về giới tính khi sử dụng trong các ngữ cảnh xã hội.
1
Chức năng ngữ pháp
"Nữ" có thể là danh từ hoặc tính từ. Khi là danh từ, nó thường đóng vai trò chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu. Khi là tính từ, nó thường làm định ngữ cho danh từ khác.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
"Nữ" là từ đơn, không có hình thái biến đổi. Khi là danh từ, nó có thể kết hợp với các từ chỉ định như "cô", "bà" để chỉ rõ đối tượng.
3
Đặc điểm cú pháp
Khi là danh từ, "nữ" thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ. Khi là tính từ, "nữ" thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa, ví dụ: "đội nữ", "cầu thủ nữ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
"Nữ" thường kết hợp với danh từ chỉ người hoặc đồ vật, và có thể đi kèm với các từ chỉ định như "cô", "bà", hoặc các từ chỉ số lượng như "một", "hai".
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





