Nhấp nháy

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
động từ
(Mắt) mở ra, nhắm lại liên tiếp.
Ví dụ: Anh nhấp nháy mắt vì khói bốc lên cay xè.
2.
động từ
Có ánh sáng khi loé ra khi tắt, liên tiếp.
Nghĩa 1: (Mắt) mở ra, nhắm lại liên tiếp.
1
Học sinh tiểu học
  • Mắt em nhấp nháy khi gió thổi vào.
  • Bé nhấp nháy mắt để đỡ cay khi mẹ gội đầu.
  • Cậu bé nhấp nháy mắt ra hiệu đồng ý.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Cô ấy nhấp nháy mắt liên tục vì bụi bay vào khi đi xe đạp.
  • Bạn tôi nhấp nháy mắt trêu đùa, như gửi một tín hiệu bí mật.
  • Đứng dưới nắng, cậu phải nhấp nháy mắt hoài để nhìn rõ bảng.
3
Người trưởng thành
  • Anh nhấp nháy mắt vì khói bốc lên cay xè.
  • Cô nhấp nháy mắt như muốn xua đi lớp mỏi mệt bám trên mi.
  • Trong khoảng lặng, anh chỉ kịp nhấp nháy mắt thay cho một lời đáp vội.
  • Đêm khuya, đôi mắt khô rát cứ nhấp nháy theo nhịp thở gấp gáp.
Nghĩa 2: Có ánh sáng khi loé ra khi tắt, liên tiếp.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa 1: (Mắt) mở ra, nhắm lại liên tiếp.
Từ đồng nghĩa:
chớp mắt
Từ Cách sử dụng
nhấp nháy Diễn tả hành động lặp đi lặp lại, nhanh và thường là vô thức của mắt. Ví dụ: Anh nhấp nháy mắt vì khói bốc lên cay xè.
chớp mắt Trung tính, diễn tả hành động tự nhiên, nhanh của mắt. Ví dụ: Em bé chớp mắt liên tục khi ngủ.
Nghĩa 2: Có ánh sáng khi loé ra khi tắt, liên tiếp.
Từ đồng nghĩa:
chớp nháy
Từ Cách sử dụng
nhấp nháy Diễn tả trạng thái ánh sáng bật tắt liên tục, có tính chất lặp lại. Ví dụ:
chớp Trung tính, diễn tả sự xuất hiện và biến mất nhanh của ánh sáng. Ví dụ: Đèn pha ô tô chớp liên tục để báo hiệu.
nháy Trung tính, thường dùng cho đèn tín hiệu, đèn trang trí, có tính chất lặp lại. Ví dụ: Dây đèn nháy trang trí cây thông Noel rất đẹp.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để miêu tả hành động của mắt hoặc ánh sáng, ví dụ như "đèn nhấp nháy".
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Ít phổ biến, thường chỉ xuất hiện trong các mô tả cụ thể hoặc ví dụ minh họa.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để tạo hình ảnh sinh động, gợi cảm giác về sự chuyển động hoặc thay đổi liên tục.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Thường dùng trong kỹ thuật điện tử để chỉ trạng thái của đèn hoặc tín hiệu.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang sắc thái nhẹ nhàng, không trang trọng.
  • Phù hợp với ngữ cảnh miêu tả, tạo hình ảnh sinh động.
  • Thường dùng trong khẩu ngữ và văn chương hơn là văn bản chính thức.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi miêu tả sự chuyển động liên tục của ánh sáng hoặc mắt.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh cần sự trang trọng hoặc chính xác cao.
  • Thường không có biến thể, nhưng có thể kết hợp với từ khác để tạo thành cụm từ miêu tả chi tiết hơn.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với từ "chớp nháy" khi miêu tả ánh sáng.
  • Khác biệt với "nháy mắt" ở chỗ "nhấp nháy" thường chỉ sự liên tục.
  • Để dùng tự nhiên, cần chú ý ngữ cảnh và đối tượng miêu tả.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ láy, không kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ, có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "đèn nhấp nháy", "mắt nhấp nháy".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với danh từ (mắt, đèn), trạng từ (liên tục, nhanh chóng).

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới