Ngạnh

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
1.
danh từ
Mũi nhọn và sắc chếch ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào không dễ giật ra
Ví dụ: Lưỡi câu có ngạnh nên khi mắc, rất khó gỡ.
2.
danh từ
Gai xương cứng ở vây ngực một số loài cá
Ví dụ: Cá rô đồng có ngạnh ở vây ngực, cầm không khéo là chảy máu.
Nghĩa 1: Mũi nhọn và sắc chếch ra ngược chiều với mũi nhọn chính để làm cho vật bị mắc vào không dễ giật ra
1
Học sinh tiểu học
  • Cái lưỡi câu có ngạnh nên cá khó thoát.
  • Mũi tên đồ chơi không có ngạnh nên không làm rách giấy.
  • Bé cẩn thận kẻo ngạnh móc vào áo.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Lưỡi câu có ngạnh giữ chặt con cá khi kéo lên bờ.
  • Mũi lao đi săn gắn ngạnh để không trượt khỏi mục tiêu.
  • Cậu tháo ngạnh khỏi móc áo để khỏi vướng balô.
3
Người trưởng thành
  • Lưỡi câu có ngạnh nên khi mắc, rất khó gỡ.
  • Chiếc mũi tên gắn ngạnh, một khi cắm vào thịt, lời xin lỗi nào cũng muộn.
  • Tôi học cách bấm ngạnh lưỡi câu cho phẳng, để bắt mà không gây đau.
  • Giữa dòng đời, đôi lời vô ý cũng có ngạnh, móc vào nhau rồi khó mà rút ra.
Nghĩa 2: Gai xương cứng ở vây ngực một số loài cá
1
Học sinh tiểu học
  • Cá rô có ngạnh ở vây ngực, sờ vào sẽ đau.
  • Bố dặn con đừng nắm chặt vây, kẻo ngạnh đâm.
  • Con cá nhỏ nhưng ngạnh nhọn lắm.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Khi gỡ cá rô khỏi lưới, chú ngư dân né ngạnh ở vây ngực.
  • Bài sinh học nói rõ: ngạnh là gai xương cứng giúp cá tự vệ.
  • Cậu bạn bị xước tay do ngạnh của con cá sặc.
3
Người trưởng thành
  • Cá rô đồng có ngạnh ở vây ngực, cầm không khéo là chảy máu.
  • Những chiếc ngạnh nhỏ nơi vây ngực khiến kẻ săn mồi phải dè chừng.
  • Chị hàng cá bẻ gập ngạnh trước khi làm sạch, động tác thuần thục như thói quen nhiều năm.
  • Trong chậu, con cá quẫy mạnh, ngạnh lóe lên dưới ánh đèn, sắc và kiêu hãnh.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Không phổ biến.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Thường xuất hiện trong các văn bản mô tả kỹ thuật hoặc sinh học.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Không phổ biến.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Phổ biến trong ngư nghiệp và sinh học khi mô tả cấu trúc của cá.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thường mang tính chất mô tả, không biểu lộ cảm xúc.
  • Phong cách trang trọng, chuyên ngành.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi cần mô tả chi tiết về cấu trúc của cá hoặc các vật dụng có mũi nhọn.
  • Tránh dùng trong ngữ cảnh không liên quan đến sinh học hoặc kỹ thuật.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ chỉ phần nhọn khác như "gai" hoặc "mũi nhọn".
  • Cần chú ý đến ngữ cảnh chuyên ngành để sử dụng chính xác.
1
Chức năng ngữ pháp
Danh từ, thường làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ đơn, không có kết hợp với phụ từ đặc trưng.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau các từ chỉ định hoặc lượng từ; có thể làm trung tâm của cụm danh từ, ví dụ: "ngạnh cá", "ngạnh sắc".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với tính từ (sắc, nhọn) hoặc danh từ khác (cá, vây).

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới