Khoe mẽ

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Phô bày, khoe khoang cái bể ngoài.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Phô bày, khoe khoang cái bể ngoài.
Từ đồng nghĩa:
Từ Cách sử dụng
khoe mẽ Tiêu cực, chỉ hành động phô bày quá mức, có ý khoe khoang, thường liên quan đến vẻ bề ngoài hoặc thành tích. Ví dụ:
khoe khoang Tiêu cực, nhấn mạnh sự khoe quá mức, phô trương. Ví dụ: Anh ta luôn khoe khoang về tài sản của mình.
phô trương Tiêu cực, nhấn mạnh sự trưng bày một cách lộ liễu, gây chú ý. Ví dụ: Cô ấy thích phô trương sự giàu có của mình.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để chỉ hành động khoe khoang quá mức trong các cuộc trò chuyện hàng ngày.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường tránh dùng vì mang sắc thái không trang trọng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Có thể xuất hiện để miêu tả tính cách nhân vật hoặc tạo điểm nhấn cho câu chuyện.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Mang sắc thái tiêu cực, thường chỉ trích hoặc chê bai hành động khoe khoang.
  • Thuộc khẩu ngữ, ít trang trọng.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn phê phán hoặc chỉ trích hành động khoe khoang của ai đó.
  • Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc khi cần giữ thái độ trung lập.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với "khoe khoang" nhưng "khoe mẽ" mang sắc thái tiêu cực hơn.
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Động từ, thường làm vị ngữ trong câu.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ; có thể làm trung tâm của cụm động từ, ví dụ: "anh ấy khoe mẽ".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường đi kèm với danh từ chỉ đối tượng hoặc sự vật được khoe, ví dụ: "khoe mẽ thành tích".

Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới