Hoang phí
Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
động từ
Tiêu dùng rộng rãi, quá mức cần thiết, gây lãng phí.
Ví dụ:
Đừng hoang phí tiền vào những thứ chỉ làm vui chốc lát.
Nghĩa: Tiêu dùng rộng rãi, quá mức cần thiết, gây lãng phí.
1
Học sinh tiểu học
- Con đừng hoang phí nước khi rửa tay, khóa vòi lại ngay nhé.
- Bạn Lan không hoang phí giấy, bạn ấy dùng hết cả trang.
- Đừng hoang phí điện, tắt đèn khi ra khỏi phòng.
2
Học sinh THCS – THPT
- Đừng hoang phí thời gian lướt mạng vô định rồi than không kịp bài.
- Nếu cứ hoang phí tiền ăn vặt mỗi giờ ra chơi, cuối tháng sẽ trống ví.
- Bạn ấy hoang phí dung lượng điện thoại cho những ứng dụng không cần thiết.
3
Người trưởng thành
- Đừng hoang phí tiền vào những thứ chỉ làm vui chốc lát.
- Chúng ta đã hoang phí không ít cơ hội chỉ vì do dự và sợ sai.
- Hoang phí cảm xúc cho người không trân trọng mình là tự làm mình mệt mỏi.
- Thành phố lung linh đêm lễ hội, nhưng ánh sáng rực rỡ ấy cũng hoang phí rất nhiều điện năng.
Chúng tôi sẽ tiếp tục bổ sung câu ví dụ, từ đồng nghĩa trái nghĩa, từ liên quan và các phần mở rộng khác trong thời gian tới





